1. FSV Mainz 05
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
1. FC Köln

1. FSV Mainz 05 vs 1. FC Köln

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 0-1 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 12 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 2, hòa 4, 1. FC Köln thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 11
Sân vận động
Opel Arena, Mainz
Trọng tài
F. Zwayer
Phong độ
WWDWL 1. FSV Mainz 05
WWWLD 1. FC Köln
  1. 37' Moussa Niakhaté
  2. 45' Danny Latza
  3. HT0-0
  4. 55' 0-1 E. Rexhbecaj · O. Duda
  5. 60' A. Modeste J. Thielmann
  6. 67' Karim Onisiwo
  7. 67' K. Stöger D. Latza
  8. 68' R. Quaison J. Boëtius
  9. 70' Salih Özcan
  10. 75' Kevin Stöger
  11. 75' Ondrej Duda
  12. 76' Ondrej Duda
  13. 76' Ondrej Duda
  14. 76' I. Abass J. Burkardt
  15. 76' P. Malong A. Hack
  16. 81' Jannes Horn
  17. 82' D. Drexler E. Rexhbecaj
  18. 82' N. Katterbach I. Jakobs
  19. 90'+5 B. Schmitz S. Özcan
  20. FT0-1

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: J. Lichte
  1. 27R. Zentner 7.6
  2. 18D. Brosinski 7.2
  3. 42A. Hack ▼ 76' 7.2
  4. 19M. Niakhate 6.7
  5. 4J. St. Juste 7.3
  6. 6D. Latza ▼ 67' 6.6
  7. 5J. Boëtius ▼ 68' 6.9
  8. 20E. Fernandes 7.2
  9. 21K. Onisiwo 7.0
  10. 9J. Mateta 5.9
  11. 29J. Burkardt ▼ 76' 6.7

Dự bị 9

  1. 17K. Stöger ▲ 67' 6.9
  2. 7R. Quaison ▲ 68' 6.7
  3. 22I. Abass ▲ 76' 6.3
  4. 14P. Malong ▲ 76' 6.9
  5. 37F. Dahmen
  6. 35L. Barreiro
  7. 3Aarón Martín
  8. 15L. Kilian
  9. 11Ji Dong-Won
1. FC Köln Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: M. Gisdol
  1. 1T. Horn 7.6
  2. 23J. Horn 7.3
  3. 33S. Bornauw 7.2
  4. 8I. Jakobs ▼ 82' 7.5
  5. 26S. Cestic 7.2
  6. 18O. Duda 6.9
  7. 31M. Wolf 6.9
  8. 28E. Skhiri 7.5
  9. 20E. Rexhbecaj ▼ 82' 7.7
  10. 21S. Özcan ▼ 90' 6.6
  11. 29J. Thielmann ▼ 60' 6.7

Dự bị 9

  1. 27A. Modeste ▲ 60' 6.5
  2. 24D. Drexler ▲ 82' 6.5
  3. 3N. Katterbach ▲ 82' 6.7
  4. 2B. Schmitz ▲ 90'
  5. 19K. Ehizibue
  6. 15D. Limnios
  7. 16R. Zieler
  8. 22Jorge Meré
  9. 9S. Andersson

Thống kê

045
341
60%Kiểm soát bóng40%
15Dứt điểm9
4Trúng đích6
6Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
5Phạt góc3
2Việt vị2
15Phạm lỗi11
4Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua4
524Chuyền bóng350
429Chuyền chính xác263
82%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 44 +55 78
2
RB Leipzig
34 60 - 32 +28 65
3
Borussia Dortmund
34 75 - 46 +29 64
4
VfL Wolfsburg
34 61 - 37 +24 61
5
Eintracht Frankfurt
34 69 - 53 +16 60
6
Bayer Leverkusen
34 53 - 39 +14 52
7
1. FC Union Berlin
34 50 - 43 +7 50
8
Borussia Mönchengladbach
34 64 - 56 +8 49
9
VfB Stuttgart
34 56 - 55 +1 45
10
SC Freiburg
34 52 - 52 0 45
11
TSG 1899 Hoffenheim
34 52 - 54 -2 43
12
1. FSV Mainz 05
34 39 - 56 -17 39
13
FC Augsburg
34 36 - 54 -18 36
14
Hertha BSC Berlin
34 41 - 52 -11 35
15
Arminia Bielefeld
34 26 - 52 -26 35
16
1. FC Köln
34 34 - 60 -26 33
17
SV Werder Bremen
34 36 - 57 -21 31
18
FC Schalke 04
34 25 - 86 -61 16
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

39Trận đấu46
49Ghi được66
62Thủng lưới70
1.26Bàn thắng mỗi trận1.43
6Giữ sạch lưới10
20Trên 2.5 bàn29
22Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu