FC Bayern München
6 : 0
FT · Hiệp một 3:0
·
RB Leipzig

FC Bayern München vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 6-0 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 22 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 6, hòa 2, RB Leipzig thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 1
Phong độ
WWDWW FC Bayern München
WWLLW RB Leipzig
  1. 27' M. Olise 1-0
  2. 32' L. Diaz · S. Gnabry 2-0
  3. 34' Willi Orbán
  4. 42' M. Olise · S. Gnabry 3-0
  5. HT3-0
  6. 46' A. Nusa Y. Diomande
  7. 46' Romulo Cardoso L. Openda
  8. 49' Jonathan Tah
  9. 63' Konrad Laimer
  10. 64' H. Kane · L. Diaz 4-0
  11. 68' Joshua Kimmich
  12. 68' Kim Min-Jae J. Tah
  13. 68' A. Pavlovic L. Goretzka
  14. 69' S. Boey K. Laimer
  15. 69' L. Karl S. Gnabry
  16. 69' E. Banzuzi X. Schlager
  17. 69' C. Baumgartner J. Bakayoko
  18. 71' Ridle Baku
  19. 74' H. Kane · L. Diaz 5-0
  20. 78' H. Kane · Kim Min-Jae 6-0
  21. 86' J. Kusi Asare H. Kane
  22. 87' Michael Olise
  23. 88' A. Ouedraogo N. Seiwald
  24. FT6-0

Đội hình

FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Vincent Kompany
  1. 1M. Neuer 7.2
  2. 27K. Laimer ▼ 69' 6.7
  3. 2D. Upamecano 7.6
  4. 4J. Tah ▼ 68' 7.2
  5. 44J. Stanisic 7.5
  6. 6J. Kimmich 8.7
  7. 8L. Goretzka ▼ 68' 7.5
  8. 17M. Olise ⚽2 9.9
  9. 7S. Gnabry ⇢2 ▼ 69' 7.7
  10. 14L. Diaz ⇢2 9.9
  11. 9H. Kane ⚽3 ▼ 86' 10.0

Dự bị 9

  1. 40J. Urbig
  2. 26S. Ulreich
  3. 23S. Boey ▲ 69' 6.9
  4. 22R. Guerreiro
  5. 3Kim Min-Jae ▲ 68' 7.5
  6. 45A. Pavlovic ▲ 68' 6.9
  7. 42L. Karl ▲ 69' 7.2
  8. 41J. Kusi Asare ▲ 86' 6.7
  9. 36W. Mike
RB Leipzig Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Ole Werner
  1. 1P. Gulacsi 4.2
  2. 17R. Baku 6.2
  3. 4W. Orban 5.3
  4. 23C. Lukeba 5.5
  5. 22D. Raum 5.5
  6. 24X. Schlager ▼ 69' 6.7
  7. 13N. Seiwald ▼ 88' 6.3
  8. 10X. Simons 6.3
  9. 9J. Bakayoko ▼ 69' 5.9
  10. 11L. Openda ▼ 46' 6.9
  11. 49Y. Diomande ▼ 46' 6.7

Dự bị 9

  1. 26M. Vandevoordt
  2. 2L. Geertruida
  3. 5E. Bitshiabu
  4. 19K. Nedeljkovic
  5. 6E. Banzuzi ▲ 69' 6.9
  6. 14C. Baumgartner ▲ 69' 6.3
  7. 20A. Ouedraogo ▲ 88' 6.6
  8. 7A. Nusa ▲ 46' 6.7
  9. 40Romulo Cardoso ▲ 46' 6.7

Thống kê

045
510
63%Kiểm soát bóng37%
19Dứt điểm12
10Trúng đích1
4Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn7
5Phạt góc5
2Việt vị0
13Phạm lỗi13
4Thẻ vàng1
1Cứu thua3
-2.83Bàn thắng ngăn chặn-2.83
656Chuyền bóng388
599Chuyền chính xác319
91%Chính xác chuyền82%
1.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 122 - 36 +86 89
2
Borussia Dortmund
34 70 - 34 +36 73
3
RB Leipzig
34 66 - 47 +19 65
4
VfB Stuttgart
34 71 - 49 +22 62
5
TSG 1899 Hoffenheim
34 65 - 52 +13 61
6
Bayer Leverkusen
34 68 - 47 +21 59
7
SC Freiburg
34 51 - 57 -6 47
8
Eintracht Frankfurt
34 61 - 65 -4 44
9
FC Augsburg
34 45 - 61 -16 43
10
1. FSV Mainz 05
34 44 - 53 -9 40
11
1. FC Union Berlin
34 44 - 58 -14 39
12
Borussia Mönchengladbach
34 42 - 53 -11 38
13
Hamburger SV
34 40 - 54 -14 38
14
1. FC Köln
34 49 - 63 -14 32
15
SV Werder Bremen
34 37 - 60 -23 32
16
VfL Wolfsburg
34 45 - 69 -24 29
17
1. FC Heidenheim
34 41 - 72 -31 26
18
FC St. Pauli
34 29 - 60 -31 26
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

59Trận đấu45
198Ghi được104
64Thủng lưới60
3.36Bàn thắng mỗi trận2.31
19Giữ sạch lưới14
53Trên 2.5 bàn34
113Hiệp hai48

Đối đầu

Trang trận đấu