RB Leipzig
2 : 2
FT · Hiệp một 2:0
·
FC Bayern München

RB Leipzig vs FC Bayern München

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 2-2 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 30 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 2, hòa 2, FC Bayern München thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 6
Sân vận động
Leipzig Stadium, Leipzig
Phong độ
WWLLW RB Leipzig
WWDWW FC Bayern München
  1. 20' L. Openda · X. Schlager 1-0
  2. 26' C. Lukeba · L. Openda 2-0
  3. 38' Harry Kane
  4. 44' Sven Ulreich
  5. HT2-0
  6. 46' M. Tel K. Coman
  7. 46' Raphaël Guerreiro L. Goretzka
  8. 51' Dayot Upamecano
  9. 54' Mohamed Simakan
  10. 55' Leroy Sané
  11. 57' 2-1 H. Kane11m
  12. 64' Castello Lukeba
  13. 64' N. Seiwald K. Kampl
  14. 70' 2-2 L. Sané · J. Musiala
  15. 72' Jamal Musiala
  16. 72' C. Baumgartner E. Forsberg
  17. 72' B. Šeško Y. Poulsen
  18. 81' Mathys Tel
  19. 86' Fábio Carvalho L. Openda
  20. 87' L. Klostermann B. Henrichs
  21. 87' E. Choupo-Moting J. Musiala
  22. FT2-2

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: M. Rose
  1. 21J. Blaswich 6.9
  2. 39B. Henrichs ▼ 87' 6.3
  3. 2M. Simakan 6.7
  4. 23C. Lukeba 7.2
  5. 22D. Raum 6.3
  6. 24X. Schlager 6.6
  7. 44K. Kampl ▼ 64' 6.9
  8. 20X. Simons 6.9
  9. 10E. Forsberg ▼ 72' 6.3
  10. 9Y. Poulsen ▼ 72' 6.7
  11. 17L. Openda ▼ 86' 7.7

Dự bị 9

  1. 13N. Seiwald ▲ 64' 7.2
  2. 14C. Baumgartner ▲ 72' 6.3
  3. 30B. Šeško ▲ 72' 6.3
  4. 18Fábio Carvalho ▲ 86' 6.3
  5. 16L. Klostermann ▲ 87' 6.5
  6. 1P. Gulácsi
  7. 3C. Lenz
  8. 8A. Haidara
  9. 26I. Moriba
FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Tuchel
  1. 26S. Ulreich 5.5
  2. 27K. Laimer 6.2
  3. 2D. Upamecano 7.2
  4. 3Kim Min-Jae 6.9
  5. 19A. Davies 6.9
  6. 6J. Kimmich 7.2
  7. 8L. Goretzka ▼ 46' 6.6
  8. 10L. Sané 7.6
  9. 42J. Musiala ▼ 87' 6.9
  10. 11K. Coman ▼ 46' 6.7
  11. 9H. Kane 7.9

Dự bị 8

  1. 39M. Tel ▲ 46' 6.9
  2. 22Raphaël Guerreiro ▲ 46' 6.9
  3. 13E. Choupo-Moting ▲ 87' 7.2
  4. 41F. Krätzig
  5. 25T. Müller
  6. 20B. Sarr
  7. 18Daniel Peretz
  8. 40N. Mazraoui

Thống kê

025
150
35%Kiểm soát bóng65%
6Dứt điểm11
2Trúng đích5
3Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm6
3Sút ngoài vòng cấm5
1Bị chặn2
5Phạt góc1
1Việt vị1
10Phạm lỗi11
2Thẻ vàng5
3Cứu thua0
355Chuyền bóng690
278Chuyền chính xác608
78%Chính xác chuyền88%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

53Trận đấu54
120Ghi được134
63Thủng lưới74
2.26Bàn thắng mỗi trận2.48
15Giữ sạch lưới17
37Trên 2.5 bàn43
56Hiệp hai75

Đối đầu

Trang trận đấu