FC Bayern München vs RB Leipzig
Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 2-1 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 24 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 6, hòa 2, RB Leipzig thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
- Sân vận động
- Fußball Arena München, München
- Phong độ
- WWDWW FC Bayern München
- WWLLW RB Leipzig
- 38' Aleksandar Pavlović
- 41' Willi Orbán
- HT0-0
- 56' H. Kane · J. Musiala 1-0
- 59' Matthijs de Ligt
- 64' ▲ M. Tel ▼ L. Sané
- 65' ▲ K. Laimer ▼ T. Müller
- 66' Jamal Musiala
- 67' Xaver Schlager
- 70' 1-1 B. Šeško · Dani Olmo
- 73' ▲ Y. Poulsen ▼ L. Openda
- 74' ▲ K. Kampl ▼ A. Haidara
- 78' Mohamed Simakan
- 81' ▲ Kim Min-Jae ▼ A. Pavlović
- 84' ▲ E. Choupo-Moting ▼ J. Musiala
- 87' ▲ E. Elmas ▼ X. Simons
- 90'+2 ▲ C. Lukeba ▼ D. Raum
- 90'+2 ▲ C. Baumgartner ▼ B. Šeško
- 90'+1 H. Kane · E. Choupo-Moting 2-1
- FT2-1
Đội hình
- 1M. Neuer 7.3
- 6J. Kimmich 6.9
- 4M. de Ligt 6.7
- 15E. Dier 7.0
- 22Raphaël Guerreiro 7.2
- 45A. Pavlović ▼ 81' 7.3
- 8L. Goretzka 7.5
- 10L. Sané ▼ 64' 6.7
- 25T. Müller ▼ 65' 7.2
- 42J. Musiala ⇢ ▼ 84' 7.0
- 9H. Kane ⚽2 7.7
Dự bị 8
- 39M. Tel ▲ 64' 6.5
- 27K. Laimer ▲ 65' 6.6
- 3Kim Min-Jae ▲ 81' 6.7
- 13E. Choupo-Moting ▲ 84' 6.9
- 44Adam Aznou
- 34L. Zvonarek
- 26S. Ulreich
- 17Bryan Zaragoza
- 21J. Blaswich 6.3
- 39B. Henrichs 7.0
- 2M. Simakan 7.0
- 4W. Orbán 6.9
- 22D. Raum ▼ 90' 6.9
- 8A. Haidara ▼ 74' 7.2
- 24X. Schlager 7.2
- 7Dani Olmo ⇢ 7.0
- 20X. Simons ▼ 87' 7.2
- 30B. Šeško ⚽ ▼ 90' 7.3
- 17L. Openda ▼ 73' 7.2
Dự bị 9
- 9Y. Poulsen ▲ 73' 6.5
- 44K. Kampl ▲ 74' 6.3
- 6E. Elmas ▲ 87' 6.7
- 23C. Lukeba ▲ 90'
- 14C. Baumgartner ▲ 90'
- 5E. Bitshiabu
- 25L. Zingerle
- 13N. Seiwald
- 3C. Lenz
Thống kê
03⚑6
⚑430
56%Kiểm soát bóng44%
16Dứt điểm11
4Trúng đích6
4Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm5
8Bị chặn2
6Phạt góc4
3Việt vị0
11Phạm lỗi10
3Thẻ vàng3
5Cứu thua2
608Chuyền bóng471
545Chuyền chính xác398
90%Chính xác chuyền85%
1.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.71
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
54Trận đấu53
134Ghi được120
74Thủng lưới63
2.48Bàn thắng mỗi trận2.26
17Giữ sạch lưới15
43Trên 2.5 bàn37
75Hiệp hai56