FC Bayern München
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
RB Leipzig

FC Bayern München vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 1-3 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 20 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 6, hòa 2, RB Leipzig thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 33
Sân vận động
Allianz Arena, München
Trọng tài
D. Aytekin
Phong độ
WWDWW FC Bayern München
WWLLW RB Leipzig
  1. 25' S. Gnabry · T. Müller 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' B. Henrichs M. Simakan
  4. 64' 1-1 K. Laimer
  5. 68' Joško Gvardiol
  6. 69' R. Gravenberch L. Goretzka
  7. 69' L. Sané S. Gnabry
  8. 69' K. Kampl A. Haidara
  9. 69' E. Forsberg André Silva
  10. 72' Benjamin Pavard
  11. 76' 1-2 C. Nkunku11m
  12. 77' M. Tel K. Coman
  13. 86' S. Mané N. Mazraoui
  14. 86' 1-3 D. Szoboszlai11m
  15. 87' D. Upamecano João Cancelo
  16. 87' A. Diallo Dani Olmo
  17. 87' L. Klostermann J. Gvardiol
  18. FT1-3

Đội hình

FC Bayern München Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: T. Tuchel
  1. 27Y. Sommer 6.9
  2. 40N. Mazraoui ▼ 86' 6.2
  3. 5B. Pavard 6.2
  4. 4M. de Ligt 6.3
  5. 22João Cancelo ▼ 87' 6.2
  6. 6J. Kimmich 7.7
  7. 8L. Goretzka ▼ 69' 6.6
  8. 11K. Coman ▼ 77' 6.7
  9. 42J. Musiala 6.7
  10. 7S. Gnabry ▼ 69' 6.6
  11. 25T. Müller 7.0

Dự bị 9

  1. 38R. Gravenberch ▲ 69' 6.3
  2. 10L. Sané ▲ 69' 6.5
  3. 39M. Tel ▲ 77' 6.6
  4. 17S. Mané ▲ 86' 6.6
  5. 2D. Upamecano ▲ 87' 6.7
  6. 26S. Ulreich
  7. 44J. Stanišić
  8. 23D. Blind
  9. 20B. Sarr
RB Leipzig Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: M. Rose
  1. 21J. Blaswich 7.2
  2. 2M. Simakan ▼ 46' 6.9
  3. 4W. Orbán 7.2
  4. 32J. Gvardiol ▼ 87' 6.2
  5. 23M. Halstenberg 6.3
  6. 27K. Laimer 8.9
  7. 8A. Haidara ▼ 69' 6.6
  8. 17D. Szoboszlai 7.2
  9. 7Dani Olmo ▼ 87' 6.7
  10. 19André Silva ▼ 69' 6.2
  11. 18C. Nkunku 6.9

Dự bị 9

  1. 39B. Henrichs ▲ 46' 7.0
  2. 44K. Kampl ▲ 69' 6.9
  3. 10E. Forsberg ▲ 69' 6.7
  4. 37A. Diallo ▲ 87' 6.7
  5. 16L. Klostermann ▲ 87' 6.9
  6. 22D. Raum
  7. 9Y. Poulsen
  8. 13Ø. Nyland
  9. 24X. Schlager

Thống kê

017
210
60%Kiểm soát bóng40%
17Dứt điểm14
5Trúng đích7
5Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn2
7Phạt góc2
2Việt vị0
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
4Cứu thua4
576Chuyền bóng388
503Chuyền chính xác307
87%Chính xác chuyền79%
1.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)3.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

51Trận đấu53
140Ghi được116
54Thủng lưới72
2.75Bàn thắng mỗi trận2.19
20Giữ sạch lưới17
32Trên 2.5 bàn37
59Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu