RB Leipzig vs FC Bayern München
Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 3-3 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 3 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 2, hòa 2, FC Bayern München thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 32
- Sân vận động
- Red Bull Arena, Leipzig
- Phong độ
- WWLLW RB Leipzig
- WWDWW FC Bayern München
- 11' B. Šeško · X. Simons 1-0
- 39' L. Klostermann · D. Raum 2-0
- HT2-0
- 50' David Raum
- 61' ▲ L. Goretzka ▼ S. Boey
- 61' ▲ K. Coman ▼ T. Müller
- 62' 2-1 E. Dier · M. Olise
- 63' 2-2 M. Olise · S. Gnabry
- 69' ▲ Y. Poulsen ▼ B. Šeško
- 69' ▲ A. Vermeeren ▼ A. Haidara
- 73' Eric Dier
- 77' Kevin Kampl
- 78' ▲ R. Baku ▼ K. Kampl
- 83' 2-3 L. Sané · J. Kimmich
- 86' ▲ A. Nusa ▼ L. Openda
- 86' ▲ L. Geertruida ▼ K. Nedeljković
- 88' ▲ João Palhinha ▼ S. Gnabry
- 89' Arthur Vermeeren
- 90'+4 Y. Poulsen · X. Simons 3-3
- FT3-3
Đội hình
- 26M. Vandevoordt 7.0
- 21K. Nedeljković ▼ 86' 6.0
- 16L. Klostermann ⚽ 7.3
- 23C. Lukeba 6.7
- 22D. Raum ⇢ 6.9
- 44K. Kampl ▼ 78' 6.2
- 13N. Seiwald 6.2
- 8A. Haidara ▼ 69' 6.3
- 10X. Simons ⇢2 8.0
- 11L. Openda ▼ 86' 6.7
- 30B. Šeško ⚽ ▼ 69' 7.2
Dự bị 9
- 9Y. Poulsen ⚽ ▲ 69' 7.3
- 18A. Vermeeren ▲ 69' 6.2
- 17R. Baku ▲ 78' 6.3
- 7A. Nusa ▲ 86' 6.3
- 3L. Geertruida ▲ 86' 6.9
- 45J. Norbye
- 25L. Zingerle
- 14C. Baumgartner
- 27T. Gomis
- 40J. Urbig 6.0
- 23S. Boey ▼ 61' 6.3
- 15E. Dier ⚽ 6.9
- 44J. Stanišić 6.9
- 27K. Laimer 6.6
- 17M. Olise ⚽ ⇢ 7.3
- 6J. Kimmich ⇢ 8.2
- 45A. Pavlović 6.9
- 10L. Sané ⚽ 8.2
- 7S. Gnabry ⇢ ▼ 88' 7.0
- 25T. Müller ▼ 61' 6.9
Dự bị 8
- 8L. Goretzka ▲ 61' 6.6
- 11K. Coman ▲ 61' 6.2
- 16João Palhinha ▲ 88' 6.5
- 18D. Peretz
- 24G. Vidović
- 46L. Karl
- 1M. Neuer
- 41J. Kusi-Asare
Thống kê
03⚑2
⚑710
38%Kiểm soát bóng62%
8Dứt điểm20
6Trúng đích6
1Chệch đích7
4Sút trong vòng cấm14
4Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn7
2Phạt góc7
2Việt vị2
9Phạm lỗi6
3Thẻ vàng1
3Cứu thua3
-0.67Bàn thắng ngăn chặn-0.67
363Chuyền bóng601
275Chuyền chính xác515
76%Chính xác chuyền86%
0.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.56
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
52Trận đấu57
81Ghi được152
74Thủng lưới56
1.56Bàn thắng mỗi trận2.67
18Giữ sạch lưới24
30Trên 2.5 bàn41
32Hiệp hai89