SC Freiburg
1 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Eintracht Frankfurt

SC Freiburg vs Eintracht Frankfurt

Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 1-3 Eintracht Frankfurt tại Giải vô địch bóng đá Đức, 17 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 2, hòa 4, Eintracht Frankfurt thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 34
Sân vận động
Signal Iduna Park, Dortmund
Phong độ
WWWWW SC Freiburg
LWDLW Eintracht Frankfurt
  1. 27' R. Doan · M. Ginter 1-0
  2. 42' Rasmus Kristensen
  3. 45'+4 1-1 A. Knauff · F. Chaïbi
  4. HT1-1
  5. 50' Ellyes Skhiri
  6. 58' Max Rosenfelder
  7. 61' 1-2 R. Kristensen · H. Ekitiké
  8. 63' 1-3 E. Skhiri · R. Kristensen
  9. 66' L. Kübler M. Rosenfelder
  10. 66' O. Højlund F. Chaïbi
  11. 72' Ansgar Knauff
  12. 74' M. Gregoritsch J. Adamu
  13. 74' C. Günter J. Makengo
  14. 82' M. Röhl J. Manzambi
  15. 83' A. Amenda E. Skhiri
  16. 86' Philipp Lienhart
  17. 89' Nnamdi Collins
  18. 89' M. Batshuayi H. Ekitiké
  19. 89' E. Wahi A. Knauff
  20. 90'+6 Nathaniel Brown
  21. FT1-3

Đội hình

SC Freiburg Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: J. Schuster
  1. 1N. Atubolu 6.6
  2. 37M. Rosenfelder ▼ 66' 6.2
  3. 28M. Ginter 7.2
  4. 3P. Lienhart 5.9
  5. 33J. Makengo ▼ 74' 6.2
  6. 42R. Doan 7.7
  7. 8M. Eggestein 6.9
  8. 44J. Manzambi ▼ 82' 6.6
  9. 32V. Grifo 6.5
  10. 9L. Höler 6.9
  11. 20J. Adamu ▼ 74' 6.2

Dự bị 9

  1. 17L. Kübler ▲ 66' 6.6
  2. 38M. Gregoritsch ▲ 74' 6.7
  3. 30C. Günter ▲ 74' 6.7
  4. 34M. Röhl ▲ 82' 6.6
  5. 27N. Höfler
  6. 25K. Sildillia
  7. 24J. Huth
  8. 19J. Beste
  9. 23F. Muslija
Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: D. Toppmöller
  1. 1K. Trapp 6.3
  2. 34N. Collins 6.9
  3. 4R. Koch 7.5
  4. 3A. Theate 6.9
  5. 13R. Kristensen 8.0
  6. 16H. Larsson 6.2
  7. 15E. Skhiri ▼ 83' 7.7
  8. 21N. Brown 7.5
  9. 36A. Knauff ▼ 89' 7.5
  10. 8F. Chaïbi ▼ 66' 6.9
  11. 11H. Ekitiké ▼ 89' 6.0

Dự bị 9

  1. 6O. Højlund ▲ 66' 6.6
  2. 5A. Amenda ▲ 83' 6.6
  3. 30M. Batshuayi ▲ 89' 6.7
  4. 17E. Wahi ▲ 89' 6.2
  5. 22T. Chandler
  6. 9I. Matanović
  7. 33J. Grahl
  8. 29N. Nkounkou
  9. 20C. Uzun

Thống kê

024
740
60%Kiểm soát bóng40%
8Dứt điểm11
1Trúng đích6
6Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn0
4Phạt góc7
7Việt vị1
13Phạm lỗi16
2Thẻ vàng4
3Cứu thua0
-0.43Bàn thắng ngăn chặn-0.43
410Chuyền bóng276
317Chuyền chính xác195
77%Chính xác chuyền71%
0.72Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

42Trận đấu55
69Ghi được121
63Thủng lưới76
1.64Bàn thắng mỗi trận2.2
13Giữ sạch lưới14
29Trên 2.5 bàn37
35Hiệp hai58

Đối đầu

Trang trận đấu