Eintracht Frankfurt
4 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
SC Freiburg

Eintracht Frankfurt vs SC Freiburg

Tỷ số chung cuộc: Eintracht Frankfurt 4-1 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 14 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eintracht Frankfurt thắng 4, hòa 4, SC Freiburg thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 17
Sân vận động
Deutsche Bank Park, Frankfurt am Main
Phong độ
LWDLW Eintracht Frankfurt
WWWWW SC Freiburg
  1. 28' Matthias Ginter
  2. 37' 0-1 R. Doan · M. Röhl
  3. 43' R. Koch · Omar Marmoush 1-1
  4. HT1-1
  5. 65' Omar Marmoush 2-1
  6. 66' N. Höfler V. Grifo
  7. 71' H. Ekitiké · M. Götze 3-1
  8. 72' A. Knauff N. Brown
  9. 78' M. Gregoritsch L. Höler
  10. 78' J. Adamu M. Röhl
  11. 80' Tuta R. Kristensen
  12. 80' O. Højlund H. Larsson
  13. 81' C. Uzun H. Ekitiké
  14. 81' N. Collins · Omar Marmoush 4-1
  15. 84' Ellyes Skhiri
  16. 88' Mahmoud Dahoud M. Götze
  17. FT4-1

Đội hình

Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: D. Toppmöller
  1. 1K. Trapp 7.0
  2. 34N. Collins 8.3
  3. 4R. Koch 7.6
  4. 3A. Theate 7.6
  5. 15E. Skhiri 7.0
  6. 13R. Kristensen ▼ 80' 6.3
  7. 27M. Götze ▼ 88' 8.3
  8. 16H. Larsson ▼ 80' 7.2
  9. 21N. Brown ▼ 72' 7.0
  10. 11H. Ekitiké ▼ 81' 7.3
  11. 7Omar Marmoush ⇢2 9.2

Dự bị 9

  1. 36A. Knauff ▲ 72' 6.6
  2. 35Tuta ▲ 80' 6.7
  3. 6O. Højlund ▲ 80' 6.3
  4. 20C. Uzun ▲ 81' 6.3
  5. 18Mahmoud Dahoud ▲ 88'
  6. 8F. Chaïbi
  7. 9I. Matanović
  8. 19J. Bahoya
  9. 40Kauã Santos
SC Freiburg Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Schuster
  1. 1N. Atubolu 7.5
  2. 17L. Kübler 6.3
  3. 28M. Ginter 6.3
  4. 37M. Rosenfelder 7.9
  5. 30C. Günter 6.6
  6. 18E. Dinkçi 6.7
  7. 8M. Eggestein 6.7
  8. 34M. Röhl ▼ 78' 6.2
  9. 42R. Doan 7.5
  10. 9L. Höler ▼ 78' 6.6
  11. 32V. Grifo ▼ 66' 6.9

Dự bị 9

  1. 27N. Höfler ▲ 66' 6.3
  2. 38M. Gregoritsch ▲ 78' 6.3
  3. 20J. Adamu ▲ 78' 6.5
  4. 6P. Osterhage
  5. 21F. Müller
  6. 26M. Philipp
  7. 23F. Muslija
  8. 25K. Sildillia
  9. 33J. Makengo

Thống kê

018
110
65%Kiểm soát bóng35%
23Dứt điểm7
8Trúng đích5
6Chệch đích1
17Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm5
9Bị chặn1
8Phạt góc1
2Việt vị1
8Phạm lỗi11
1Thẻ vàng1
4Cứu thua5
-0.46Bàn thắng ngăn chặn-0.46
591Chuyền bóng327
532Chuyền chính xác249
90%Chính xác chuyền76%
2.47Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.52

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

55Trận đấu42
121Ghi được69
76Thủng lưới63
2.2Bàn thắng mỗi trận1.64
14Giữ sạch lưới13
37Trên 2.5 bàn29
58Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu