Holstein Kiel
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
FC St. Pauli

Holstein Kiel vs FC St. Pauli

Tỷ số chung cuộc: Holstein Kiel 1-2 FC St. Pauli tại Giải vô địch bóng đá Đức, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Holstein Kiel thắng 2, hòa 2, FC St. Pauli thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 29
Sân vận động
Holstein-Stadion, Kiel
Phong độ
DWLDL Holstein Kiel
DLLDW FC St. Pauli
  1. 21' A. Bernhardsson · A. Gigović 1-0
  2. 34' 1-1 D. Sinani
  3. 37' David Nemeth
  4. HT1-1
  5. 46' Oladapo Afolayan
  6. 46' F. Porath T. Becker
  7. 46' M. Guilavogui E. Saad
  8. 60' Marko Ivezić
  9. 60' N. Weißhaupt O. Afolayan
  10. 64' S. Van der Heyden A. Dźwigała
  11. 68' P. Harres S. Machino
  12. 68' M. Geschwill M. Komenda
  13. 75' M. Schulz M. Knudsen
  14. 77' Phil Harres
  15. 82' Hauke Wahl
  16. 83' S. Skrzybski A. Gigović
  17. 86' Marvin Schulz
  18. 87' C. Metcalfe D. Sinani
  19. 90'+2 Morgan Guilavogui
  20. 90'+2 1-2 M. Geschwillphản lưới
  21. FT1-2

Đội hình

Holstein Kiel Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Rapp
  1. 21T. Dähne 7.3
  2. 17T. Becker ▼ 46' 6.3
  3. 6M. Ivezić 6.6
  4. 3M. Komenda ▼ 68' 7.0
  5. 23L. Rosenboom 6.3
  6. 24M. Knudsen ▼ 75' 6.9
  7. 22N. Remberg 6.3
  8. 47J. Tolkin 7.2
  9. 37A. Gigović ▼ 83' 6.9
  10. 11A. Bernhardsson 7.0
  11. 18S. Machino ▼ 68' 6.9

Dự bị 9

  1. 8F. Porath ▲ 46' 6.7
  2. 19P. Harres ▲ 68' 6.7
  3. 14M. Geschwill ▲ 68' 4.6
  4. 15M. Schulz ▲ 75' 6.2
  5. 7S. Skrzybski ▲ 83' 6.5
  6. 5C. Johansson
  7. 20F. Arp
  8. 33D. Javorček
  9. 1T. Weiner
FC St. Pauli Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Blessin
  1. 22N. Vasilj 6.3
  2. 4D. Nemeth 6.9
  3. 5H. Wahl 6.9
  4. 25A. Dźwigała ▼ 64' 7.3
  5. 2M. Saliakas 6.5
  6. 7J. Irvine 7.0
  7. 8E. Smith 6.9
  8. 23P. Treu 6.9
  9. 17O. Afolayan ▼ 60' 6.9
  10. 26E. Saad ▼ 46' 6.7
  11. 10D. Sinani ▼ 87' 7.5

Dự bị 9

  1. 29M. Guilavogui ▲ 46' 6.7
  2. 13N. Weißhaupt ▲ 60' 7.2
  3. 44S. Van der Heyden ▲ 64' 6.9
  4. 24C. Metcalfe ▲ 87' 6.3
  5. 20E. Ahlstrand
  6. 9A. Ceesay
  7. 16C. Boukhalfa
  8. 11J. Eggestein
  9. 1B. Voll

Thống kê

033
340
52%Kiểm soát bóng48%
6Dứt điểm14
2Trúng đích6
3Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn4
3Phạt góc3
0Việt vị5
15Phạm lỗi11
3Thẻ vàng4
5Cứu thua1
-0.29Bàn thắng ngăn chặn-0.29
424Chuyền bóng386
344Chuyền chính xác324
81%Chính xác chuyền84%
0.50Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.22

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

43Trận đấu42
67Ghi được45
94Thủng lưới53
1.56Bàn thắng mỗi trận1.07
4Giữ sạch lưới11
33Trên 2.5 bàn16
31Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu