FC St. Pauli vs Holstein Kiel
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 5-1 Holstein Kiel tại 2. Bundesliga, 17 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 6, hòa 2, Holstein Kiel thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 6
- Sân vận động
- Millerntor-Stadion, Hamburg
- Phong độ
- DLLDW FC St. Pauli
- DDWLD Holstein Kiel
- -5' Sascha Burchert
- 4' C. Metcalfe 1-0
- 7' E. Smith 2-0
- 16' Finn Dominik Porath
- 27' Eric Smith
- 38' O. Afolayan 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ J. Mees ▼ S. Machino
- 46' ▲ L. Holtby ▼ F. Porath
- 47' Lewis Holtby
- 49' Elias Saad
- 50' 3-1 L. Holtby · S. Skrzybski
- 67' ▲ N. Remberg ▼ L. Holtby
- 69' L. Ritzka · C. Metcalfe 4-1
- 71' ▲ A. Albers ▼ J. Eggestein
- 73' Tom Rothe
- 77' ▲ E. Amenyido ▼ E. Saad
- 83' ▲ B. Simakala ▼ S. Skrzybski
- 83' ▲ H. Friðjónsson ▼ B. Pichler
- 87' ▲ A. Dźwigała ▼ E. Smith
- 87' ▲ C. Boukhalfa ▼ O. Afolayan
- 90'+4 M. Hartel · E. Amenyido 5-1
- FT5-1
Đội hình
- 22N. Vasilj 7.2
- 5H. Wahl 6.9
- 8E. Smith ⚽ ▼ 87' 7.6
- 3K. Mets 6.6
- 23P. Treu 7.2
- 24C. Metcalfe ⚽ ⇢ 8.2
- 10M. Hartel ⚽ 8.5
- 21L. Ritzka ⚽ 7.3
- 17O. Afolayan ⚽ ▼ 87' 7.2
- 11J. Eggestein ▼ 71' 6.9
- 26E. Saad ▼ 77' 6.7
Dự bị 9
- 19A. Albers ▲ 71' 6.9
- 14E. Amenyido ▲ 77' 7.0
- 25A. Dźwigała ▲ 87' 6.3
- 16C. Boukhalfa ▲ 87' 6.6
- 29L. Günther
- 6S. Zoller
- 32T. Scheller
- 15D. Sinani
- 30S. Burchert
- 1T. Weiner 5.2
- 15M. Schulz 6.3
- 17T. Becker 6.9
- 3M. Komenda 5.9
- 8F. Porath ▼ 46' 5.9
- 16P. Sander 6.6
- 6M. Ivezić 6.6
- 7S. Skrzybski ⇢ ▼ 83' 7.0
- 18T. Rothe 6.7
- 13S. Machino ▼ 46' 6.9
- 9B. Pichler ▼ 83' 6.3
Dự bị 9
- 27J. Mees ▲ 46' 6.3
- 10L. Holtby ⚽ ▲ 46' 7.5
- 22N. Remberg ▲ 67' 6.9
- 11B. Simakala ▲ 83' 6.3
- 19H. Friðjónsson ▲ 83' 6.3
- 23L. Rosenboom
- 21T. Dähne
- 20J. Arp
- 28A. Wagbe
Thống kê
03⚑3
⚑130
53%Kiểm soát bóng47%
17Dứt điểm14
7Trúng đích3
4Chệch đích6
5Sút trong vòng cấm8
12Sút ngoài vòng cấm6
6Bị chặn5
3Phạt góc1
2Việt vị1
13Phạm lỗi16
3Thẻ vàng3
2Cứu thua2
467Chuyền bóng419
406Chuyền chính xác341
87%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 62 - 36 | +26 | 69 | |
| 2 | 34 | 65 - 39 | +26 | 68 | |
| 3 | 34 | 72 - 40 | +32 | 63 | |
| 4 | 34 | 64 - 44 | +20 | 58 | |
| 5 | 34 | 68 - 48 | +20 | 55 | |
| 6 | 34 | 59 - 44 | +15 | 52 | |
| 7 | 34 | 54 - 54 | 0 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 49 | +1 | 50 | |
| 9 | 34 | 69 - 59 | +10 | 48 | |
| 10 | 34 | 53 - 60 | -7 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 63 | -14 | 43 | |
| 12 | 34 | 43 - 64 | -21 | 40 | |
| 13 | 34 | 59 - 64 | -5 | 39 | |
| 14 | 34 | 46 - 54 | -8 | 38 | |
| 15 | 34 | 37 - 53 | -16 | 38 | |
| 16 | 34 | 36 - 50 | -14 | 32 | |
| 17 | 34 | 30 - 57 | -27 | 31 | |
| 18 | 34 | 31 - 69 | -38 | 28 |
Bundesliga Bundesliga (Relegation: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
48Trận đấu51
109Ghi được104
46Thủng lưới62
2.27Bàn thắng mỗi trận2.04
17Giữ sạch lưới20
30Trên 2.5 bàn29
55Hiệp hai52