FC St. Pauli
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Holstein Kiel

FC St. Pauli vs Holstein Kiel

Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 0-0 Holstein Kiel tại 2. Bundesliga, 8 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 6, hòa 2, Holstein Kiel thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 16
Sân vận động
Millerntor-Stadion, Hamburg
Trọng tài
A. Sather
Phong độ
DLLDW FC St. Pauli
DDWLD Holstein Kiel
  1. HT0-0
  2. 54' A. Aremu C. Metcalfe
  3. 67' F. Porath F. Bartels
  4. 70' L. Daschner J. Eggestein
  5. 70' I. Matanović D. Otto
  6. 73' Afeez Aremu
  7. 81' A. Mühling S. Skrzybski
  8. 89' J. Korb K. Okyere Wriedt
  9. 89' J. Arp F. Reese
  10. 90'+1 Marcel Beifus
  11. 90'+1 C. Boukhalfa M. Hartel
  12. 90'+1 L. Zander M. Saliakas
  13. FT0-0

Đội hình

FC St. Pauli Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: T. Schultz
  1. 22N. Vasilj 8.5
  2. 25A. Dźwigała 7.9
  3. 8E. Smith 8.0
  4. 15M. Beifus 7.3
  5. 2M. Saliakas ▼ 90' 7.3
  6. 10M. Hartel ▼ 90' 6.9
  7. 7J. Irvine 7.2
  8. 24C. Metcalfe ▼ 54' 7.2
  9. 23L. Paqarada 7.3
  10. 27D. Otto ▼ 70' 6.9
  11. 11J. Eggestein ▼ 70' 6.9

Dự bị 8

  1. 20A. Aremu ▲ 54' 6.7
  2. 13L. Daschner ▲ 70' 6.9
  3. 34I. Matanović ▲ 70' 6.3
  4. 16C. Boukhalfa ▲ 90'
  5. 19L. Zander ▲ 90'
  6. 21L. Ritzka
  7. 30S. Burchert
  8. 32J. Wieckhoff
Holstein Kiel Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Rapp
  1. 1T. Schreiber 7.7
  2. 25M. Schulz 7.0
  3. 24H. Wahl 7.2
  4. 19S. Lorenz 7.3
  5. 11F. Reese ▼ 89' 6.9
  6. 10L. Holtby 7.9
  7. 4P. Erras 6.9
  8. 2M. Kirkeskov 7.0
  9. 7S. Skrzybski ▼ 81' 7.2
  10. 31F. Bartels ▼ 67' 6.7
  11. 18K. Okyere Wriedt ▼ 89' 6.3

Dự bị 9

  1. 27F. Porath ▲ 67' 6.6
  2. 8A. Mühling ▲ 81' 6.5
  3. 23J. Korb ▲ 89'
  4. 20J. Arp ▲ 89'
  5. 21T. Dähne
  6. 16P. Sander
  7. 6M. Benger
  8. 5S. Thesker
  9. 30M. Obuz

Thống kê

023
1000
48%Kiểm soát bóng52%
15Dứt điểm19
2Trúng đích7
10Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm13
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn5
3Phạt góc10
0Việt vị2
8Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
6Cứu thua2
425Chuyền bóng476
346Chuyền chính xác377
81%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Heidenheim
34 67 - 36 +31 67
2
SV Darmstadt 98
34 50 - 33 +17 67
3
Hamburger SV
34 70 - 45 +25 66
4
Fortuna Düsseldorf
34 60 - 43 +17 58
5
FC St. Pauli
34 55 - 39 +16 58
6
SC Paderborn 07
34 68 - 44 +24 55
7
Karlsruher SC
34 56 - 53 +3 46
8
Holstein Kiel
34 58 - 61 -3 46
9
1. FC Kaiserslautern
34 47 - 48 -1 45
10
Hannover 96
34 50 - 55 -5 44
11
1. FC Magdeburg
34 48 - 55 -7 43
12
SpVgg Greuther Fürth
34 47 - 50 -3 41
13
Hansa Rostock
34 32 - 48 -16 41
14
1. FC Nurnberg
34 32 - 49 -17 39
15
Eintracht Braunschweig
34 42 - 59 -17 36
16
Arminia Bielefeld
34 50 - 62 -12 34
17
SSV Jahn Regensburg
34 34 - 58 -24 31
18
SV Sandhausen
34 35 - 63 -28 28
Bundesliga Bundesliga (Relegation: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

39Trận đấu38
62Ghi được63
51Thủng lưới63
1.59Bàn thắng mỗi trận1.66
13Giữ sạch lưới8
21Trên 2.5 bàn26
30Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu