FC St. Pauli vs Holstein Kiel
Tỷ số chung cuộc: FC St. Pauli 3-0 Holstein Kiel tại 2. Bundesliga, 25 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC St. Pauli thắng 6, hòa 2, Holstein Kiel thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 1
- Sân vận động
- Millerntor-Stadion, Hamburg
- Trọng tài
- A. Aarnink
- Phong độ
- DLLDW FC St. Pauli
- DWLDL Holstein Kiel
- 11' L. Paqarada · F. Becker 1-0
- 39' Alexander Mühling
- HT1-0
- 46' ▲ S. Lorenz ▼ M. Komenda
- 49' ▲ A. Aremu ▼ E. Smith
- 61' D. Kyereh · F. Becker 2-0
- 63' ▲ H. Friðjónsson ▼ J. Arp
- 63' ▲ J. Mees ▼ F. Reese
- 70' ▲ M. Dittgen ▼ S. Makienok
- 75' ▲ F. Porath ▼ S. Skrzybski
- 75' ▲ J. Korb ▼ P. Neumann
- 85' Daniel-Kofi Kyereh
- 86' ▲ C. Buchtmann ▼ F. Becker
- 86' ▲ L. Daschner ▼ D. Kyereh
- 90'+1 G. Burgstaller · M. Dittgen 3-0
- FT3-0
Đội hình
- 22N. Vasilj 7.2
- 4P. Ziereis 7.7
- 19L. Zander 6.6
- 23L. Paqarada ⚽ 7.9
- 18J. Medić 7.7
- 26R. Benatelli 7.0
- 8E. Smith ▼ 49' 6.9
- 20F. Becker ⇢2 ▼ 86' 8.2
- 9G. Burgstaller ⚽ 7.7
- 16S. Makienok ▼ 70' 6.9
- 17D. Kyereh ⚽ ▼ 86' 6.9
Dự bị 9
- 14A. Aremu ▲ 49' 6.9
- 11M. Dittgen ▲ 70' 6.9
- 10C. Buchtmann ▲ 86'
- 13L. Daschner ▲ 86'
- 3J. Lawrence
- 29C. Viet
- 25A. Dźwigała
- 21L. Ritzka
- 1D. Smarsch
- 1I. Gelios 5.6
- 2M. Kirkeskov 6.3
- 24H. Wahl 6.3
- 3M. Komenda ▼ 46' 6.9
- 25P. Neumann ▼ 75' 7.2
- 31F. Bartels 6.9
- 8A. Mühling 6.7
- 4P. Erras 6.5
- 14S. Skrzybski ▼ 75' 6.9
- 11F. Reese ▼ 63' 6.9
- 20J. Arp ▼ 63' 6.3
Dự bị 9
- 19S. Lorenz ▲ 46' 6.2
- 9H. Friðjónsson ▲ 63' 6.9
- 29J. Mees ▲ 63' 6.5
- 27F. Porath ▲ 75' 6.3
- 23J. Korb ▲ 75' 6.7
- 5S. Thesker
- 16P. Sander
- 6M. Benger
- 21T. Dähne
Thống kê
00⚑4
⚑310
48%Kiểm soát bóng52%
12Dứt điểm12
3Trúng đích2
5Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn7
4Phạt góc3
2Việt vị4
11Phạm lỗi15
0Thẻ vàng1
2Cứu thua0
403Chuyền bóng429
320Chuyền chính xác345
79%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 72 - 44 | +28 | 65 | |
| 2 | 34 | 65 - 43 | +22 | 63 | |
| 3 | 34 | 67 - 35 | +32 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 46 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 61 - 46 | +15 | 57 | |
| 6 | 34 | 43 - 45 | -2 | 52 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 51 | |
| 8 | 34 | 49 - 49 | 0 | 51 | |
| 9 | 34 | 46 - 54 | -8 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 42 | +3 | 44 | |
| 11 | 34 | 35 - 49 | -14 | 42 | |
| 12 | 34 | 54 - 55 | -1 | 41 | |
| 13 | 34 | 41 - 52 | -11 | 41 | |
| 14 | 34 | 42 - 54 | -12 | 41 | |
| 15 | 34 | 50 - 51 | -1 | 40 | |
| 16 | 34 | 33 - 46 | -13 | 32 | |
| 17 | 34 | 32 - 72 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 30 - 65 | -35 | 21 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
43Trận đấu43
80Ghi được64
60Thủng lưới68
1.86Bàn thắng mỗi trận1.49
9Giữ sạch lưới10
30Trên 2.5 bàn28
34Hiệp hai32