Holstein Kiel vs FC St. Pauli
Tỷ số chung cuộc: Holstein Kiel 3-0 FC St. Pauli tại 2. Bundesliga, 17 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Holstein Kiel thắng 2, hòa 2, FC St. Pauli thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 18
- Sân vận động
- Holstein-Stadion, Kiel
- Trọng tài
- R. Braun
- Phong độ
- DWLDL Holstein Kiel
- DLLDW FC St. Pauli
- 8' F. Bartels 1-0
- 28' F. Porath 2-0
- 45'+1 B. Pichler · J. Sterner 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ R. Benatelli ▼ E. Smith
- 46' ▲ F. Becker ▼ I. Matanović
- 46' ▲ C. Buchtmann ▼ M. Hartel
- 54' ▲ J. Arp ▼ B. Pichler
- 56' Stefan Thesker
- 56' Philipp Ziereis
- 63' ▲ P. Sander ▼ F. Porath
- 67' ▲ M. Dittgen ▼ L. Zander
- 71' ▲ J. Korb ▼ J. Sterner
- 71' ▲ P. Erras ▼ S. Lorenz
- 78' ▲ E. Amenyido ▼ D. Kyereh
- 80' Leart Paqarada
- 86' Maximilian Dittgen
- 90' Jann-Fiete Arp
- 90'+1 Finn Ole Becker
- FT3-0
Đội hình
- 21T. Dähne 7.6
- 5S. Thesker 7.5
- 19S. Lorenz ▼ 71' 7.2
- 25P. Neumann 7.3
- 31F. Bartels ⚽ 7.3
- 10L. Holtby 7.3
- 8A. Mühling 7.2
- 32J. Sterner ⇢ ▼ 71' 7.7
- 27F. Porath ⚽ ▼ 63' 7.3
- 11F. Reese 7.7
- 17B. Pichler ⚽ ▼ 54' 7.3
Dự bị 9
- 20J. Arp ▲ 54' 6.9
- 16P. Sander ▲ 63' 6.3
- 23J. Korb ▲ 71' 6.5
- 4P. Erras ▲ 71' 6.7
- 14S. Skrzybski
- 38N. Carrera
- 22A. Ignjovski
- 1I. Gelios
- 2M. Kirkeskov
- 22N. Vasilj 6.2
- 4P. Ziereis 6.6
- 3J. Lawrence 7.3
- 19L. Zander ▼ 67' 6.0
- 23L. Paqarada 6.7
- 7J. Irvine 7.0
- 30M. Hartel ▼ 46' 6.3
- 17D. Kyereh ▼ 78' 6.3
- 8E. Smith ▼ 46' 6.7
- 9G. Burgstaller 6.3
- 34I. Matanović ▼ 46' 6.2
Dự bị 9
- 26R. Benatelli ▲ 46' 7.0
- 20F. Becker ▲ 46' 6.6
- 10C. Buchtmann ▲ 46' 6.6
- 11M. Dittgen ▲ 67' 6.7
- 27E. Amenyido ▲ 78' 6.9
- 2S. Ohlsson
- 1D. Smarsch
- 25A. Dźwigała
- 18J. Medić
Thống kê
02⚑5
⚑640
42%Kiểm soát bóng58%
20Dứt điểm10
8Trúng đích3
9Chệch đích6
15Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn1
5Phạt góc6
1Việt vị1
13Phạm lỗi12
2Thẻ vàng4
3Cứu thua4
336Chuyền bóng486
260Chuyền chính xác395
77%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 72 - 44 | +28 | 65 | |
| 2 | 34 | 65 - 43 | +22 | 63 | |
| 3 | 34 | 67 - 35 | +32 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 46 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 61 - 46 | +15 | 57 | |
| 6 | 34 | 43 - 45 | -2 | 52 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 51 | |
| 8 | 34 | 49 - 49 | 0 | 51 | |
| 9 | 34 | 46 - 54 | -8 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 42 | +3 | 44 | |
| 11 | 34 | 35 - 49 | -14 | 42 | |
| 12 | 34 | 54 - 55 | -1 | 41 | |
| 13 | 34 | 41 - 52 | -11 | 41 | |
| 14 | 34 | 42 - 54 | -12 | 41 | |
| 15 | 34 | 50 - 51 | -1 | 40 | |
| 16 | 34 | 33 - 46 | -13 | 32 | |
| 17 | 34 | 32 - 72 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 30 - 65 | -35 | 21 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
43Trận đấu43
64Ghi được80
68Thủng lưới60
1.49Bàn thắng mỗi trận1.86
10Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn30
32Hiệp hai34