Holstein Kiel vs FC St. Pauli
Tỷ số chung cuộc: Holstein Kiel 2-2 FC St. Pauli tại 2. Bundesliga, 14 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Holstein Kiel thắng 2, hòa 2, FC St. Pauli thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 2
- Sân vận động
- Holstein-Stadion, Kiel
- Phong độ
- DWLDL Holstein Kiel
- DLLDW FC St. Pauli
- 32' 0-1 M. Kaars
- 45'+2 Mathias Rasmussen
- 45' 0-2 T. Hara · A. Pyrka
- HT0-2
- 47' Timon Weiner
- 47' Guillermo Balzi
- 49' Joel Chima Fujita
- 56' P. Harres · A. Bernhardsson 1-2
- 64' ▲ E. Smith ▼ J. Fujita
- 64' ▲ R. Jones ▼ T. Hara
- 72' Kasper Davidsen
- 73' Ricky-Jade Jones
- 74' ▲ J. Therkelsen ▼ G. Balzi
- 80' ▲ S. Banks ▼ B. Hrgota
- 85' ▲ S. Klein ▼ M. Kaars
- 86' ▲ F. Alidou ▼ L. Parduzi
- 88' J. Therkelsen · P. Harres 2-2
- FT2-2
Đội hình
- 1T. Weiner 7.2
- 32H. Sekine 6.3
- 13I. Nekic 6.2
- 26D. Zec 5.6
- 40L. Parduzi ▼ 86' 6.7
- 28J. Meffert 6.9
- 20A. Kapralik 5.9
- 8G. Balzi ▼ 74' 6.9
- 15K. Davidsen 7.5
- 11A. Bernhardsson ⇢ 7.2
- 19P. Harres ⚽ ⇢ 8.3
Dự bị 9
- 41L. Rothenhagen
- 6M. Ivezic
- 3N. Takahashi
- 47J. Tolkin
- 10J. Therkelsen ⚽ ▲ 74' 7.3
- 27I. Ugoh
- 30T. Tasdelen
- 17F. Alidou ▲ 86' 6.3
- 22M. Reimers
- 1B. Voll 7.2
- 4D. Nemeth 6.9
- 6M. Mathisen 6.5
- 15T. Ando 6.5
- 11A. Pyrka ⇢ 7.9
- 20M. Rasmussen 7.3
- 16J. Fujita ▼ 64' 6.5
- 23L. Oppie 7.0
- 10B. Hrgota ▼ 80' 6.3
- 19M. Kaars ⚽ ▼ 85' 7.3
- 18T. Hara ⚽ ▼ 64' 7.3
Dự bị 9
- 33D. Mitov
- 25A. Dzwigala
- 21L. Ritzka
- 8E. Smith ▲ 64' 6.3
- 2R. Jansson
- 22S. Klein ▲ 85' 6.2
- 14E. Ahlstrand
- 17S. Banks ▲ 80' 6.9
- 26R. Jones ▲ 64' 5.9
Thống kê
03⚑5
⚑530
64%Kiểm soát bóng36%
19Dứt điểm13
6Trúng đích6
7Chệch đích4
15Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
5Phạt góc5
1Việt vị2
14Phạm lỗi19
3Thẻ vàng3
4Cứu thua4
0.06Bàn thắng ngăn chặn0.06
548Chuyền bóng295
470Chuyền chính xác199
86%Chính xác chuyền67%
2.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.56
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 15 - 6 | +9 | 15 | |
| 2 | 5 | 15 - 6 | +9 | 13 | |
| 3 | 5 | 12 - 10 | +2 | 12 | |
| 4 | 5 | 10 - 8 | +2 | 9 | |
| 5 | 5 | 10 - 7 | +3 | 8 | |
| 6 | 5 | 5 - 4 | +1 | 8 | |
| 7 | 5 | 13 - 12 | +1 | 7 | |
| 8 | 5 | 4 - 4 | 0 | 7 | |
| 9 | 5 | 7 - 7 | 0 | 6 | |
| 10 | 5 | 8 - 11 | -3 | 6 | |
| 11 | 5 | 8 - 10 | -2 | 5 | |
| 12 | 5 | 6 - 11 | -5 | 5 | |
| 13 | 5 | 12 - 12 | 0 | 4 | |
| 14 | 5 | 8 - 10 | -2 | 4 | |
| 15 | 5 | 5 - 8 | -3 | 4 | |
| 16 | 5 | 4 - 8 | -4 | 4 | |
| 17 | 5 | 7 - 12 | -5 | 4 | |
| 18 | 5 | 6 - 9 | -3 | 3 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
11Trận đấu10
17Ghi được16
19Thủng lưới17
1.55Bàn thắng mỗi trận1.6
1Giữ sạch lưới1
8Trên 2.5 bàn7
8Hiệp hai7