VfL Wolfsburg
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Bayer Leverkusen

VfL Wolfsburg vs Bayer Leverkusen

Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 0-0 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 8 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 1, hòa 3, Bayer Leverkusen thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 21
Sân vận động
Volkswagen Arena, Wolfsburg
Phong độ
WDWDL VfL Wolfsburg
WWLWD Bayer Leverkusen
  1. 8' Konstantinos Koulierakis
  2. 15' Victor Okoh Boniface
  3. 37' Robert Andrich
  4. HT0-0
  5. 60' J. Frimpong Arthur
  6. 60' F. Wirtz Aleix García
  7. 73' A. Skov Olsen Tiago Tomás
  8. 75' Joakim Mæhle
  9. 75' E. Buendía N. Tella
  10. 75' P. Schick V. Boniface
  11. 77' Nordi Mukiele
  12. 79' Florian Wirtz
  13. 90'+7 Konstantinos Koulierakis
  14. 90' K. Behrens J. Wind
  15. 90' A. Vranckx M. Svanberg
  16. 90' Y. Gerhardt P. Wimmer
  17. 90'+3 S. Bornauw K. Fischer
  18. FT0-0

Đội hình

VfL Wolfsburg Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: R. Hasenhüttl
  1. 29M. Müller 7.3
  2. 2K. Fischer ▼ 90' 7.2
  3. 18D. Vavro 7.6
  4. 4K. Koulierakis 6.9
  5. 21J. Mæhle 7.2
  6. 27M. Arnold 7.0
  7. 11Tiago Tomás ▼ 73' 7.2
  8. 32M. Svanberg ▼ 90' 7.2
  9. 39P. Wimmer ▼ 90' 7.3
  10. 23J. Wind ▼ 90' 6.3
  11. 9M. Amoura 6.9

Dự bị 9

  1. 7A. Skov Olsen ▲ 73' 6.6
  2. 17K. Behrens ▲ 90' 6.3
  3. 6A. Vranckx ▲ 90' 6.7
  4. 31Y. Gerhardt ▲ 90' 6.3
  5. 3S. Bornauw ▲ 90'
  6. 12P. Pervan
  7. 24B. Dárdai
  8. 16J. Kamiński
  9. 5M. Roerslev
Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1L. Hrádecký 9.2
  2. 23N. Mukiele 7.0
  3. 4J. Tah 7.3
  4. 5Hermoso 7.3
  5. 13Arthur ▼ 60' 6.3
  6. 8R. Andrich 7.2
  7. 34G. Xhaka 7.2
  8. 24Aleix García ▼ 60' 7.2
  9. 3P. Hincapié 7.2
  10. 19N. Tella ▼ 75' 7.0
  11. 22V. Boniface ▼ 75' 6.3

Dự bị 9

  1. 30J. Frimpong ▲ 60' 6.6
  2. 10F. Wirtz ▲ 60' 6.5
  3. 16E. Buendía ▲ 75' 6.9
  4. 14P. Schick ▲ 75' 6.3
  5. 7J. Hofmann
  6. 12E. Tapsoba
  7. 17M. Kovář
  8. 21A. Adli
  9. 25E. Palacios

Thống kê

023
930
41%Kiểm soát bóng59%
13Dứt điểm15
8Trúng đích1
1Chệch đích9
6Sút trong vòng cấm13
7Sút ngoài vòng cấm2
4Bị chặn5
3Phạt góc9
2Việt vị1
7Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
1Cứu thua8
1.02Bàn thắng ngăn chặn1.02
361Chuyền bóng517
279Chuyền chính xác442
77%Chính xác chuyền85%
0.68Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.51

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

44Trận đấu55
73Ghi được108
67Thủng lưới70
1.66Bàn thắng mỗi trận1.96
10Giữ sạch lưới17
26Trên 2.5 bàn34
43Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu