VfL Wolfsburg vs Bayer Leverkusen
Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 0-2 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 20 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 1, hòa 3, Bayer Leverkusen thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 27
- Sân vận động
- Volkswagen Arena, Wolfsburg
- Trọng tài
- F. Brych
- Phong độ
- DWDWD VfL Wolfsburg
- LWWLW Bayer Leverkusen
- 9' Amine Adli
- HT0-0
- 65' ▲ P. Hincapié ▼ M. Bakker
- 73' ▲ C. Aránguiz ▼ K. Bellarabi
- 73' ▲ L. Alario ▼ S. Azmoun
- 74' ▲ A. Vranckx ▼ X. Schlager
- 74' ▲ L. Waldschmidt ▼ J. Wind
- 74' ▲ R. Baku ▼ K. Mbabu
- 81' ▲ Y. Gerhardt ▼ J. Roussillon
- 81' ▲ Paulinho ▼ A. Adli
- 81' ▲ D. Sinkgraven ▼ O. Kossounou
- 83' Aster Vranckx
- 83' Maxence Lacroix
- 83' Kerem Demirbay
- 83' Piero Hincapie
- 86' 0-1 Paulinho · C. Aránguiz
- 88' ▲ B. Białek ▼ J. Brooks
- 90'+2 0-2 Paulinho · K. Demirbay
- FT0-2
Đội hình
- 12P. Pervan 6.5
- 15J. Roussillon ▼ 81' 6.7
- 25J. Brooks ▼ 88' 6.3
- 19K. Mbabu ▼ 74' 6.7
- 3S. Bornauw 6.3
- 4M. Lacroix 7.7
- 27M. Arnold 7.5
- 24X. Schlager ▼ 74' 6.9
- 9M. Kruse 7.2
- 10L. Nmecha 5.9
- 23J. Wind ▼ 74' 7.3
Dự bị 9
- 8A. Vranckx ▲ 74' 6.2
- 7L. Waldschmidt ▲ 74' 6.6
- 20R. Baku ▲ 74' 6.7
- 31Y. Gerhardt ▲ 81' 6.5
- 21B. Białek ▲ 88'
- 22F. Nmecha
- 11R. Steffen
- 30N. Klinger
- 28D. Lukébakio
- 1L. Hrádecký 7.7
- 4J. Tah 7.5
- 5M. Bakker ▼ 65' 7.3
- 12E. Tapsoba 7.3
- 6O. Kossounou ▼ 81' 6.7
- 10K. Demirbay ⇢ 8.5
- 8R. Andrich 7.0
- 31A. Adli ▼ 81' 7.0
- 38K. Bellarabi ▼ 73' 6.6
- 9S. Azmoun ▼ 73' 6.7
- 19M. Diaby 7.0
Dự bị 9
- 33P. Hincapié ▲ 65' 6.3
- 20C. Aránguiz ▲ 73' 6.7
- 13L. Alario ▲ 73' 6.6
- 7Paulinho ⚽2 ▲ 81' 8.9
- 22D. Sinkgraven ▲ 81' 6.3
- 36N. Lomb
- 21L. Grill
- 25E. Palacios
- 15J. Baumgartlinger
Thống kê
02⚑7
⚑730
50%Kiểm soát bóng50%
14Dứt điểm15
3Trúng đích5
8Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn3
7Phạt góc7
2Việt vị2
6Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
3Cứu thua3
417Chuyền bóng426
326Chuyền chính xác316
78%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
51Trận đấu47
69Ghi được104
89Thủng lưới64
1.35Bàn thắng mỗi trận2.21
12Giữ sạch lưới12
30Trên 2.5 bàn32
27Hiệp hai53