Bayer Leverkusen vs VfL Wolfsburg
Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 2-2 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 22 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 6, hòa 3, VfL Wolfsburg thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 11
- Sân vận động
- BayArena, Leverkusen
- Trọng tài
- F. Brych
- Phong độ
- LWWLW Bayer Leverkusen
- DWDWD VfL Wolfsburg
- 8' Moussa Diaby
- 17' M. Diaby · A. Hložek 1-0
- 28' 1-1 R. Andrichphản lưới
- HT1-1
- 49' Jonathan Tah
- 54' 1-2 M. Arnold11m
- 60' Felix Nmecha
- 60' ▲ N. Amiri ▼ K. Demirbay
- 61' ▲ C. Hudson-Odoi ▼ A. Hložek
- 70' ▲ D. Sinkgraven ▼ M. Bakker
- 70' ▲ T. Fosu-Mensah ▼ O. Kossounou
- 72' ▲ J. Wind ▼ Omar Marmoush
- 73' ▲ J. Guilavogui ▼ Y. Gerhardt
- 73' ▲ M. Svanberg ▼ K. Paredes
- 76' ▲ J. Roussillon ▼ J. Kamiński
- 76' J. Frimpong · D. Sinkgraven 2-2
- 80' Robert Andrich
- 82' ▲ Paulinho ▼ A. Adli
- 90'+1 Timothy Fosu-Mensah
- 90' ▲ M. Lacroix ▼ S. Bornauw
- FT2-2
Đội hình
- 1L. Hrádecký 6.0
- 6O. Kossounou ▼ 70' 6.6
- 4J. Tah 6.6
- 12E. Tapsoba 6.2
- 30J. Frimpong ⚽ 7.0
- 10K. Demirbay ▼ 60' 6.3
- 8R. Andrich 6.5
- 5M. Bakker ▼ 70' 6.9
- 19M. Diaby ⚽ 6.6
- 23A. Hložek ⇢ ▼ 61' 6.9
- 21A. Adli ▼ 82' 6.3
Dự bị 9
- 11N. Amiri ▲ 60' 6.9
- 17C. Hudson-Odoi ▲ 61' 6.9
- 22D. Sinkgraven ▲ 70' 6.9
- 24T. Fosu-Mensah ▲ 70' 6.9
- 7Paulinho ▲ 82' 6.7
- 40A. Lunev
- 29Z. Sertdemir
- 36N. Lomb
- 32A. Azhil
- 1K. Casteels 6.7
- 20R. Baku 6.6
- 3S. Bornauw ▼ 90' 6.7
- 5M. van de Ven 6.3
- 6Paulo Otávio 7.2
- 27M. Arnold ⚽ 7.5
- 40K. Paredes ▼ 73' 6.7
- 22F. Nmecha 7.2
- 31Y. Gerhardt ▼ 73' 6.6
- 16J. Kamiński ▼ 76' 6.3
- 33Omar Marmoush ▼ 72' 6.5
Dự bị 9
- 23J. Wind ▲ 72' 6.5
- 29J. Guilavogui ▲ 73' 6.7
- 32M. Svanberg ▲ 73' 6.2
- 15J. Roussillon ▲ 76' 6.7
- 4M. Lacroix ▲ 90'
- 14J. Brekalo
- 10L. Nmecha
- 2K. Fischer
- 12P. Pervan
Thống kê
03⚑3
⚑310
57%Kiểm soát bóng43%
13Dứt điểm9
5Trúng đích1
5Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn2
3Phạt góc3
2Việt vị2
19Phạm lỗi5
3Thẻ vàng1
0Cứu thua3
514Chuyền bóng387
424Chuyền chính xác298
82%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
55Trận đấu44
93Ghi được82
75Thủng lưới59
1.69Bàn thắng mỗi trận1.86
16Giữ sạch lưới15
33Trên 2.5 bàn27
51Hiệp hai33