VfL Wolfsburg vs Bayer Leverkusen
Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 1-2 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 1, hòa 3, Bayer Leverkusen thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 8
- Sân vận động
- Volkswagen Arena, Wolfsburg
- Phong độ
- DWDWD VfL Wolfsburg
- LWWLW Bayer Leverkusen
- 13' 0-1 J. Frimpong · V. Boniface
- 36' Maximilian Arnold
- 37' Exequiel Palacios
- 41' M. Lacroix · M. Jenz 1-1
- 45' Ridle Baku
- HT1-1
- 46' ▲ A. Sarr ▼ Tiago Tomás
- 55' Granit Xhaka
- 56' Amine Adli
- 60' ▲ F. Wirtz ▼ A. Adli
- 62' 1-2 Álex Grimaldo · J. Frimpong
- 65' Joakim Mæhle
- 71' ▲ L. Majer ▼ M. Svanberg
- 74' Jonas Hofmann
- 78' ▲ K. Paredes ▼ Y. Gerhardt
- 78' ▲ J. Kamiński ▼ S. Bornauw
- 86' Edmond Tapsoba
- 88' ▲ O. Kossounou ▼ J. Stanišić
- 88' ▲ N. Amiri ▼ J. Hofmann
- 88' ▲ N. Tella ▼ J. Frimpong
- FT1-2
Đội hình
- 12P. Pervan 7.3
- 3S. Bornauw ▼ 78' 6.2
- 25M. Jenz ⇢ 7.0
- 4M. Lacroix ⚽ 7.3
- 20R. Baku 6.6
- 32M. Svanberg ▼ 71' 7.0
- 27M. Arnold 6.9
- 21J. Mæhle 6.7
- 31Y. Gerhardt ▼ 78' 6.7
- 11Tiago Tomás ▼ 46' 6.2
- 23J. Wind 7.9
Dự bị 9
- 9A. Sarr ▲ 46' 6.6
- 19L. Majer ▲ 71' 6.6
- 40K. Paredes ▲ 78' 6.9
- 16J. Kamiński ▲ 78' 6.3
- 18D. Pejčinović
- 39P. Wimmer
- 5C. Zesiger
- 8N. Cozza
- 35P. Schulze
- 1L. Hrádecký 7.6
- 2J. Stanišić ▼ 88' 6.9
- 4J. Tah 7.3
- 12E. Tapsoba 6.7
- 30J. Frimpong ⚽ ⇢ ▼ 88' 8.3
- 25E. Palacios 7.2
- 34G. Xhaka 7.5
- 20Álex Grimaldo ⚽ 7.6
- 7J. Hofmann ▼ 88' 6.9
- 21A. Adli ▼ 60' 7.5
- 22V. Boniface ⇢ 7.3
Dự bị 9
- 10F. Wirtz ▲ 60' 7.3
- 6O. Kossounou ▲ 88'
- 11N. Amiri ▲ 88'
- 19N. Tella ▲ 88'
- 8R. Andrich
- 3P. Hincapié
- 14P. Schick
- 23A. Hložek
- 17M. Kovář
Thống kê
03⚑4
⚑350
42%Kiểm soát bóng58%
18Dứt điểm13
6Trúng đích7
9Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm10
9Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn0
4Phạt góc3
1Việt vị2
15Phạm lỗi14
3Thẻ vàng5
5Cứu thua5
431Chuyền bóng619
343Chuyền chính xác539
80%Chính xác chuyền87%
1.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.92
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
45Trận đấu60
64Ghi được158
68Thủng lưới49
1.42Bàn thắng mỗi trận2.63
9Giữ sạch lưới26
26Trên 2.5 bàn43
27Hiệp hai87