VfL Wolfsburg vs Bayer Leverkusen
Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 0-0 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 16 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 1, hòa 3, Bayer Leverkusen thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 28
- Sân vận động
- Volkswagen Arena, Wolfsburg
- Trọng tài
- S. Stegemann
- Phong độ
- DWDWD VfL Wolfsburg
- LWWLW Bayer Leverkusen
- HT0-0
- 54' ▲ K. Paredes ▼ Paulo Otávio
- 61' Nadiem Amiri
- 62' ▲ F. Wirtz ▼ S. Azmoun
- 70' ▲ P. Wimmer ▼ Omar Marmoush
- 72' Piero Hincapié
- 77' Odilon Kossounou
- 78' ▲ A. Adli ▼ A. Hložek
- 78' ▲ J. Tah ▼ N. Amiri
- 80' ▲ M. Lacroix ▼ K. Paredes
- 80' ▲ R. Baku ▼ Y. Gerhardt
- 85' Moussa Diaby
- 88' Florian Wirtz
- FT0-0
Đội hình
- 1K. Casteels 8.2
- 16J. Kamiński 7.3
- 3S. Bornauw 7.7
- 29J. Guilavogui 7.3
- 5M. van de Ven 7.3
- 6Paulo Otávio ▼ 54' 6.7
- 31Y. Gerhardt ▼ 80' 6.9
- 22F. Nmecha 7.3
- 32M. Svanberg 6.6
- 23J. Wind 6.9
- 33Omar Marmoush ▼ 70' 6.7
Dự bị 9
- 40K. Paredes ▲ 54' 6.9
- 39P. Wimmer ▲ 70' 6.9
- 4M. Lacroix ▲ 80' 6.7
- 20R. Baku ▲ 80' 6.7
- 7L. Waldschmidt
- 8N. Cozza
- 12P. Pervan
- 36L. Ambros
- 18D. Pejčinović
- 1L. Hrádecký 8.2
- 30J. Frimpong 7.2
- 6O. Kossounou 6.6
- 12E. Tapsoba 7.6
- 3P. Hincapié 6.6
- 11N. Amiri ▼ 78' 7.3
- 8R. Andrich 7.0
- 10K. Demirbay 7.2
- 19M. Diaby 7.9
- 9S. Azmoun ▼ 62' 6.9
- 23A. Hložek ▼ 78' 6.5
Dự bị 9
- 27F. Wirtz ▲ 62' 6.6
- 21A. Adli ▲ 78' 6.2
- 4J. Tah ▲ 78' 6.3
- 5M. Bakker
- 38K. Bellarabi
- 17C. Hudson-Odoi
- 24T. Fosu-Mensah
- 28P. Pentz
- 22D. Sinkgraven
Thống kê
00⚑2
⚑550
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm15
3Trúng đích4
6Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn6
2Phạt góc5
1Việt vị2
10Phạm lỗi17
0Thẻ vàng5
4Cứu thua3
445Chuyền bóng593
367Chuyền chính xác517
82%Chính xác chuyền87%
0.83Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.19
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
44Trận đấu55
82Ghi được93
59Thủng lưới75
1.86Bàn thắng mỗi trận1.69
15Giữ sạch lưới16
27Trên 2.5 bàn33
33Hiệp hai51