Bayer Leverkusen vs VfL Wolfsburg
Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 2-0 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 10 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 6, hòa 3, VfL Wolfsburg thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 25
- Sân vận động
- BayArena, Leverkusen
- Phong độ
- LWWLW Bayer Leverkusen
- DWDWD VfL Wolfsburg
- 7' Yannick Gerhardt
- 12' Moritz Jenz
- 28' Moritz Jenz
- 28' Moritz Jenz
- 32' ▲ S. Bornauw ▼ J. Wind
- 37' N. Tella · Álex Grimaldo 1-0
- HT1-0
- 59' ▲ A. Adli ▼ P. Hincapié
- 63' ▲ A. Sarr ▼ Tiago Tomás
- 63' ▲ A. Vranckx ▼ L. Majer
- 76' ▲ J. Hofmann ▼ N. Tella
- 76' ▲ Borja Iglesias ▼ P. Schick
- 80' Amine Adli
- 86' F. Wirtz · E. Palacios 2-0
- 87' ▲ P. Wimmer ▼ C. Zesiger
- 88' ▲ K. Behrens ▼ Y. Gerhardt
- 90' ▲ R. Andrich ▼ E. Palacios
- 90' ▲ A. Hložek ▼ F. Wirtz
- FT2-0
Đội hình
- 1L. Hrádecký 6.9
- 12E. Tapsoba 7.6
- 4J. Tah 7.5
- 3P. Hincapié ▼ 59' 7.0
- 2J. Stanišić 7.3
- 34G. Xhaka 8.7
- 25E. Palacios ⇢ ▼ 90' 9.2
- 20Álex Grimaldo ⇢ 8.3
- 19N. Tella ⚽ ▼ 76' 7.5
- 10F. Wirtz ⚽ ▼ 90' 7.9
- 14P. Schick ▼ 76' 6.7
Dự bị 9
- 21A. Adli ▲ 59' 7.0
- 7J. Hofmann ▲ 76' 7.0
- 9Borja Iglesias ▲ 76' 6.3
- 8R. Andrich ▲ 90'
- 23A. Hložek ▲ 90'
- 32G. Puerta
- 36N. Lomb
- 6O. Kossounou
- 18N. Mbamba
- 1K. Casteels 7.9
- 4M. Lacroix 6.6
- 25M. Jenz 4.9
- 5C. Zesiger ▼ 87' 6.6
- 20R. Baku 6.2
- 31Y. Gerhardt ▼ 88' 6.3
- 27M. Arnold 7.0
- 40K. Paredes 6.7
- 19L. Majer ▼ 63' 6.6
- 23J. Wind ▼ 32' 6.7
- 11Tiago Tomás ▼ 63' 6.5
Dự bị 9
- 3S. Bornauw ▲ 32' 6.5
- 9A. Sarr ▲ 63' 6.6
- 6A. Vranckx ▲ 63' 6.7
- 39P. Wimmer ▲ 87'
- 17K. Behrens ▲ 88'
- 13Rogério
- 12P. Pervan
- 32M. Svanberg
- 2K. Fischer
Thống kê
01⚑9
⚑231
76%Kiểm soát bóng24%
19Dứt điểm2
8Trúng đích1
7Chệch đích1
9Sút trong vòng cấm1
10Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
9Phạt góc2
6Phạm lỗi7
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua6
899Chuyền bóng280
838Chuyền chính xác212
93%Chính xác chuyền76%
2.09Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.17
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
60Trận đấu45
158Ghi được64
49Thủng lưới68
2.63Bàn thắng mỗi trận1.42
26Giữ sạch lưới9
43Trên 2.5 bàn26
87Hiệp hai27