1. FSV Mainz 05 vs FC Augsburg
Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 0-0 FC Augsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 8 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 7, hòa 1, FC Augsburg thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 21
- Sân vận động
- MEWA ARENA, Mainz
- Phong độ
- WWDWL 1. FSV Mainz 05
- LWWWD FC Augsburg
- 8' Moritz Jenz
- 34' Nelson Weiper
- 37' ▲ A. Maier ▼ K. Jakić
- 43' Samuel Essende
- 45'+7 Cedric Zesiger
- HT0-0
- 46' ▲ M. Leitsch ▼ P. Mwene
- 64' ▲ F. Jensen ▼ M. Kömür
- 67' ▲ N. Veratschnig ▼ M. Jenz
- 67' ▲ J. Burkardt ▼ N. Weiper
- 76' Maxim Leitsch
- 77' ▲ M. Pedersen ▼ C. Zesiger
- 78' ▲ P. Tietz ▼ S. Essende
- 78' ▲ N. Banks ▼ M. Wolf
- 80' ▲ A. Nordin ▼ S. Widmer
- 85' ▲ A. Sieb ▼ Lee Jae-Sung
- 88' Jeffrey Gouweleeuw
- FT0-0
Đội hình
- 27R. Zentner 7.2
- 21D. da Costa 7.3
- 3M. Jenz ▼ 67' 6.7
- 31D. Kohr 8.2
- 30S. Widmer ▼ 80' 6.6
- 6K. Sano 7.2
- 18N. Amiri 6.9
- 2P. Mwene ▼ 46' 6.7
- 8P. Nebel 7.0
- 7Lee Jae-Sung ▼ 85' 7.0
- 44N. Weiper ▼ 67' 6.2
Dự bị 9
- 5M. Leitsch ▲ 46' 6.6
- 22N. Veratschnig ▲ 67' 6.7
- 29J. Burkardt ▲ 67' 6.6
- 9A. Nordin ▲ 80' 6.2
- 11A. Sieb ▲ 85' 6.2
- 14Hong Hyun-Seok
- 25A. Hanche-Olsen
- 1L. Rieß
- 15L. Maloney
- 1F. Dahmen 7.9
- 5C. Matsima 8.2
- 6J. Gouweleeuw 7.3
- 31K. Schlotterbeck 7.2
- 11M. Wolf ▼ 78' 6.6
- 17K. Jakić ▼ 37' 6.7
- 19F. Onyeka 6.6
- 16C. Zesiger ▼ 77' 6.6
- 36M. Kömür ▼ 64' 6.9
- 20A. Claude-Maurice 7.0
- 9S. Essende ▼ 78' 6.7
Dự bị 8
- 10A. Maier ▲ 37' 7.2
- 24F. Jensen ▲ 64' 6.7
- 3M. Pedersen ▲ 77' 6.6
- 21P. Tietz ▲ 78' 6.9
- 40N. Banks ▲ 78' 6.9
- 45J. Cabrera
- 22N. Labrović
- 47D. Deger
Thống kê
03⚑1
⚑330
67%Kiểm soát bóng33%
9Dứt điểm9
6Trúng đích2
2Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm5
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
1Phạt góc3
1Việt vị2
12Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
2Cứu thua5
1.81Bàn thắng ngăn chặn1.81
559Chuyền bóng280
447Chuyền chính xác175
80%Chính xác chuyền63%
1.31Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.34
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
42Trận đấu45
74Ghi được65
55Thủng lưới60
1.76Bàn thắng mỗi trận1.44
10Giữ sạch lưới16
25Trên 2.5 bàn26
39Hiệp hai30