FC Augsburg vs 1. FSV Mainz 05
Tỷ số chung cuộc: FC Augsburg 2-1 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 6 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Augsburg thắng 2, hòa 1, 1. FSV Mainz 05 thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 26
- Sân vận động
- WWK Arena, Augsburg
- Trọng tài
- M. Jöllenbeck
- Phong độ
- LWWWD FC Augsburg
- WWDWL 1. FSV Mainz 05
- 11' J. Gouweleeuw11m 1-0
- 15' Stefan Bell
- 34' André Hahn
- HT1-0
- 52' ▲ A. Stach ▼ Lee Jae-Sung
- 54' ▲ R. Vargas ▼ M. Pedersen
- 54' ▲ C. Gruezo ▼ A. Maier
- 54' 1-1 S. Widmer · J. Boëtius
- 56' R. Vargas · A. Hahn 2-1
- 62' ▲ K. Stöger ▼ D. Kohr
- 71' ▲ R. Pepi ▼ F. Niederlechner
- 75' Carlos Gruezo
- 76' Jeffrey Gouweleeuw
- 77' ▲ M. Ingvartsen ▼ J. Burkardt
- 78' ▲ L. Barreiro ▼ A. Hack
- 80' Robert Gumny
- 83' Silvan Widmer
- 88' ▲ R. Framberger ▼ D. Caligiuri
- 88' ▲ J. Morávek ▼ A. Hahn
- FT2-1
Đội hình
- 1R. Gikiewicz 6.3
- 6J. Gouweleeuw ⚽ 7.3
- 3M. Pedersen ▼ 54' 6.7
- 4R. Oxford 6.9
- 2R. Gumny 6.9
- 22Iago 6.2
- 20D. Caligiuri ▼ 88' 7.2
- 28A. Hahn ⇢ ▼ 88' 7.2
- 30N. Dorsch 6.7
- 10A. Maier ▼ 54' 5.9
- 7F. Niederlechner ▼ 71' 6.7
Dự bị 9
- 16R. Vargas ⚽ ▲ 54' 6.9
- 8C. Gruezo ▲ 54' 6.7
- 18R. Pepi ▲ 71' 6.3
- 32R. Framberger ▲ 88'
- 14J. Morávek ▲ 88'
- 21A. Zeqiri
- 40T. Koubek
- 27A. Finnbogason
- 26F. Winther
- 27R. Zentner 6.3
- 16S. Bell 6.5
- 30S. Widmer ⚽ 7.2
- 42A. Hack ▼ 78' 7.2
- 3Aarón Martín 6.9
- 19M. Niakhate 6.7
- 5J. Boëtius ⇢ 7.2
- 31D. Kohr ▼ 62' 6.6
- 7Lee Jae-Sung ▼ 52' 6.9
- 9K. Onisiwo 8.2
- 29J. Burkardt ▼ 77' 6.5
Dự bị 9
- 6A. Stach ▲ 52' 7.2
- 22K. Stöger ▲ 62' 7.0
- 11M. Ingvartsen ▲ 77' 6.9
- 8L. Barreiro ▲ 78' 6.9
- 26P. Nebel
- 18D. Brosinski
- 1F. Dahmen
- 34D. Nemeth
- 23Anderson Lucoqui
Thống kê
03⚑5
⚑720
38%Kiểm soát bóng62%
11Dứt điểm16
4Trúng đích3
5Chệch đích11
7Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn2
5Phạt góc7
1Việt vị3
16Phạm lỗi18
3Thẻ vàng2
2Cứu thua2
286Chuyền bóng462
184Chuyền chính xác371
64%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
42Trận đấu43
57Ghi được62
70Thủng lưới57
1.36Bàn thắng mỗi trận1.44
10Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn25
29Hiệp hai32