1. FSV Mainz 05
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
FC Augsburg

1. FSV Mainz 05 vs FC Augsburg

Tỷ số chung cuộc: 1. FSV Mainz 05 3-1 FC Augsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 11 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FSV Mainz 05 thắng 7, hòa 1, FC Augsburg thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 20
Sân vận động
MEWA ARENA, Mainz
Trọng tài
S. Jablonski
Phong độ
WWDWL 1. FSV Mainz 05
LWWWD FC Augsburg
  1. 21' Lee Jae-Sung · L. Ajorque 1-0
  2. 24' K. Onisiwo · L. Barreiro 2-0
  3. 27' Ermedin Demirović
  4. 28' 2-1 E. Demirović11m
  5. 33' Robert Gumny
  6. 34' Anton Stach
  7. HT2-1
  8. 46' F. Jensen D. Beljo
  9. 52' Lee Jae-Sung 3-1
  10. 62' K. Yeboah A. Maier
  11. 62' N. Dorsch A. Engels
  12. 62' D. Čolina Renato Veiga
  13. 70' M. Ingvartsen L. Ajorque
  14. 75' Kelvin Yeboah
  15. 80' A. Barkok Lee Jae-Sung
  16. 90'+2 N. Weiper K. Onisiwo
  17. 90'+2 A. Hack E. Fernandes
  18. FT3-1

Đội hình

1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Svensson
  1. 1F. Dahmen 6.7
  2. 25A. Hanche-Olsen 6.7
  3. 16S. Bell 7.2
  4. 20E. Fernandes ▼ 90' 6.6
  5. 21D. da Costa 6.9
  6. 8L. Barreiro 7.5
  7. 6A. Stach 6.9
  8. 19A. Caci 7.0
  9. 7Lee Jae-Sung ⚽2 ▼ 80' 9.0
  10. 9K. Onisiwo ▼ 90' 7.3
  11. 17L. Ajorque ▼ 70' 7.3

Dự bị 9

  1. 11M. Ingvartsen ▲ 70' 6.3
  2. 4A. Barkok ▲ 80' 6.5
  3. 44N. Weiper ▲ 90'
  4. 42A. Hack ▲ 90'
  5. 32L. Rieß
  6. 31D. Kohr
  7. 43B. Gruda
  8. 3Aarón Martín
  9. 5M. Leitsch
FC Augsburg Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: E. Maaßen
  1. 1R. Gikiewicz 6.6
  2. 2R. Gumny 5.2
  3. 6J. Gouweleeuw 6.5
  4. 19F. Uduokhai 5.9
  5. 8Renato Veiga ▼ 62' 6.2
  6. 10A. Maier ▼ 62' 5.9
  7. 13E. Rexhbeçaj 6.3
  8. 27A. Engels ▼ 62' 7.0
  9. 7D. Beljo ▼ 46' 6.2
  10. 11M. Berisha 7.2
  11. 9E. Demirović 7.3

Dự bị 9

  1. 24F. Jensen ▲ 46' 6.2
  2. 45K. Yeboah ▲ 62' 7.3
  3. 30N. Dorsch ▲ 62' 6.9
  4. 38D. Čolina ▲ 62' 6.3
  5. 14J. Baumgartlinger
  6. 20D. Caligiuri
  7. 23M. Bauer
  8. 17N. Sarenren Bazee
  9. 40T. Koubek

Thống kê

014
1210
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm13
7Trúng đích3
7Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn5
4Phạt góc12
6Việt vị1
12Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
2Cứu thua3
383Chuyền bóng370
261Chuyền chính xác220
68%Chính xác chuyền59%
2.45Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

43Trận đấu44
70Ghi được70
68Thủng lưới73
1.63Bàn thắng mỗi trận1.59
11Giữ sạch lưới11
28Trên 2.5 bàn25
34Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu