FC Augsburg
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
1. FSV Mainz 05

FC Augsburg vs 1. FSV Mainz 05

Tỷ số chung cuộc: FC Augsburg 2-1 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 23 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Augsburg thắng 2, hòa 1, 1. FSV Mainz 05 thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 5
Sân vận động
WWK Arena, Augsburg
Phong độ
LWWWD FC Augsburg
WWDWL 1. FSV Mainz 05
  1. 6' 0-1 L. Ajorque · D. da Costa
  2. 13' Ludovic Ajorque
  3. 15' E. Demirović 1-1
  4. 43' A. Barkok D. da Costa
  5. 45' E. Demirović · P. Pfeiffer 2-1
  6. HT2-1
  7. 61' Arne Engels
  8. 62' Arne Engels
  9. 65' S. Michel R. Vargas
  10. 65' T. Breithaupt P. Tietz
  11. 69' B. Gruda T. Krauß
  12. 69' S. van den Berg S. Bell
  13. 72' M. Bauer P. Pfeiffer
  14. 74' Brajan Gruda
  15. 77' Robin Zentner
  16. 79' M. Richter L. Barreiro
  17. 80' A. El Ghazi K. Onisiwo
  18. 89' D. Beljo E. Demirović
  19. 89' N. Dorsch E. Rexhbeçaj
  20. 90'+5 Dion Drena Beljo
  21. 90'+1 Niklas Dorsch
  22. 90'+7 Jae-Sung Lee
  23. FT2-1

Đội hình

FC Augsburg Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: E. Maaßen
  1. 1F. Dahmen 7.3
  2. 5P. Pfeiffer ▼ 72' 7.5
  3. 6J. Gouweleeuw 7.9
  4. 19F. Uduokhai 6.9
  5. 43K. Mbabu 6.9
  6. 8E. Rexhbeçaj ▼ 89' 6.7
  7. 27A. Engels 6.3
  8. 22Iago 6.9
  9. 16R. Vargas ▼ 65' 6.6
  10. 9E. Demirović ⚽2 ▼ 89' 8.2
  11. 21P. Tietz ▼ 65' 6.7

Dự bị 9

  1. 20S. Michel ▲ 65' 6.2
  2. 18T. Breithaupt ▲ 65' 6.3
  3. 23M. Bauer ▲ 72' 6.9
  4. 7D. Beljo ▲ 89' 6.3
  5. 30N. Dorsch ▲ 89' 6.3
  6. 40T. Koubek
  7. 3M. Pedersen
  8. 34N. Mbuku
  9. 10A. Maier
1. FSV Mainz 05 Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: B. Svensson
  1. 27R. Zentner 6.6
  2. 16S. Bell ▼ 69' 6.9
  3. 31D. Kohr 7.6
  4. 20E. Fernandes 6.9
  5. 21D. da Costa ▼ 43' 6.6
  6. 8L. Barreiro ▼ 79' 6.9
  7. 14T. Krauß ▼ 69' 6.5
  8. 19A. Caci 6.9
  9. 7Lee Jae-Sung 6.6
  10. 9K. Onisiwo ▼ 80' 6.7
  11. 17L. Ajorque 7.5

Dự bị 8

  1. 4A. Barkok ▲ 43' 6.3
  2. 43B. Gruda ▲ 69' 6.9
  3. 3S. van den Berg ▲ 69' 6.9
  4. 10M. Richter ▲ 79' 6.9
  5. 34A. El Ghazi ▲ 80' 6.6
  6. 33D. Batz
  7. 45D. Mamutovic
  8. 24M. Papela

Thống kê

123
430
41%Kiểm soát bóng59%
5Dứt điểm12
3Trúng đích3
1Chệch đích4
2Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn5
3Phạt góc4
1Việt vị2
16Phạm lỗi15
2Thẻ vàng3
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua1
374Chuyền bóng527
270Chuyền chính xác415
72%Chính xác chuyền79%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.48

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

48Trận đấu41
82Ghi được55
81Thủng lưới58
1.71Bàn thắng mỗi trận1.34
5Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn19
38Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu