FC Augsburg vs 1. FSV Mainz 05
Tỷ số chung cuộc: FC Augsburg 1-2 1. FSV Mainz 05 tại Giải vô địch bóng đá Đức, 20 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Augsburg thắng 2, hòa 1, 1. FSV Mainz 05 thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 3
- Sân vận động
- WWK Arena, Augsburg
- Trọng tài
- S. Stegemann
- Phong độ
- LWWWD FC Augsburg
- WWDWL 1. FSV Mainz 05
- 3' Jeffrey Gouweleeuw
- 29' Elvis Rexhbeçaj
- 29' Stefan Bell
- 31' 0-1 K. Onisiwo · A. Fulgini
- 33' Karim Onisiwo
- 35' E. Demirović · F. Uduokhai 1-1
- HT1-1
- 62' Jonathan Burkardt
- 68' ▲ R. Vargas ▼ A. Maier
- 68' ▲ R. Pepi ▼ F. Jensen
- 68' ▲ Lee Jae-Sung ▼ A. Fulgini
- 71' ▲ A. Hahn ▼ E. Demirović
- 75' ▲ E. Fernandes ▼ S. Widmer
- 75' ▲ D. Burgzorg ▼ J. Burkardt
- 85' ▲ J. Baumgartlinger ▼ C. Gruezo
- 85' ▲ D. Caligiuri ▼ M. Pedersen
- 88' ▲ L. Barreiro ▼ A. Stach
- 88' ▲ M. Mustapha ▼ K. Onisiwo
- 90'+3 1-2 Lee Jae-Sung · Aarón Martín
- FT1-2
Đội hình
- 1R. Gikiewicz 7.2
- 23M. Bauer 6.5
- 6J. Gouweleeuw 6.5
- 19F. Uduokhai ⇢ 6.7
- 3M. Pedersen ▼ 85' 7.0
- 8C. Gruezo ▼ 85' 6.5
- 13E. Rexhbeçaj 6.0
- 22Iago 6.6
- 10A. Maier ▼ 68' 6.9
- 24F. Jensen ▼ 68' 6.7
- 9E. Demirović ⚽ ▼ 71' 6.9
Dự bị 9
- 16R. Vargas ▲ 68' 6.5
- 18R. Pepi ▲ 68' 6.9
- 28A. Hahn ▲ 71' 6.5
- 14J. Baumgartlinger ▲ 85' 6.5
- 20D. Caligiuri ▲ 85' 6.7
- 7F. Niederlechner
- 25D. Klein
- 21L. Petkov
- 32R. Framberger
- 27R. Zentner 6.6
- 16S. Bell 6.9
- 42A. Hack 7.0
- 5M. Leitsch 6.9
- 30S. Widmer ▼ 75' 6.3
- 6A. Stach ▼ 88' 7.2
- 31D. Kohr 7.2
- 10A. Fulgini ⇢ ▼ 68' 7.3
- 3Aarón Martín ⇢ 6.6
- 29J. Burkardt ▼ 75' 6.9
- 9K. Onisiwo ⚽ ▼ 88' 7.5
Dự bị 9
- 7Lee Jae-Sung ⚽ ▲ 68' 7.2
- 20E. Fernandes ▲ 75' 6.7
- 37D. Burgzorg ▲ 75' 6.7
- 8L. Barreiro ▲ 88'
- 36M. Mustapha ▲ 88'
- 11M. Ingvartsen
- 1F. Dahmen
- 19A. Caci
- 17N. Tauer
Thống kê
02⚑3
⚑320
51%Kiểm soát bóng49%
7Dứt điểm13
2Trúng đích6
2Chệch đích4
3Sút trong vòng cấm8
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn3
3Phạt góc3
1Việt vị4
13Phạm lỗi19
2Thẻ vàng2
4Cứu thua1
384Chuyền bóng359
268Chuyền chính xác268
70%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
44Trận đấu43
70Ghi được70
73Thủng lưới68
1.59Bàn thắng mỗi trận1.63
11Giữ sạch lưới11
25Trên 2.5 bàn28
26Hiệp hai34