VfL Wolfsburg vs 1. FC Union Berlin
Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 1-0 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 23 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 5, hòa 1, 1. FC Union Berlin thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 11
- Sân vận động
- Volkswagen Arena, Wolfsburg
- Phong độ
- DWDWD VfL Wolfsburg
- WLWDL 1. FC Union Berlin
- 9' ▲ L. Querfeld ▼ Diogo Leite
- 15' Patrick Wimmer
- 45'+1 Kevin Vogt
- HT0-0
- 46' ▲ B. Hollerbach ▼ Y. Vertessen
- 46' ▲ T. Rothe ▼ R. Skov
- 63' ▲ L. Nmecha ▼ Tiago Tomás
- 63' ▲ J. Wind ▼ P. Wimmer
- 70' ▲ Jeong Wooyeong ▼ J. Haberer
- 71' R. Baku 1-0
- 79' ▲ Y. Gerhardt ▼ B. Dárdai
- 79' ▲ S. Özcan ▼ M. Amoura
- 82' ▲ L. Bénes ▼ R. Khedira
- 90'+2 László Bénes
- 90'+3 ▲ C. Zesiger ▼ R. Baku
- FT1-0
Đội hình
- 1K. Grabara 7.9
- 2K. Fischer 7.2
- 18D. Vavro 7.5
- 4K. Koulierakis 7.7
- 21J. Mæhle 6.6
- 27M. Arnold 7.2
- 24B. Dárdai ▼ 79' 6.9
- 20R. Baku ⚽ ▼ 90' 7.9
- 39P. Wimmer ▼ 63' 6.9
- 9M. Amoura ▼ 79' 7.2
- 11Tiago Tomás ▼ 63' 6.9
Dự bị 9
- 10L. Nmecha ▲ 63' 6.3
- 23J. Wind ▲ 63' 7.2
- 31Y. Gerhardt ▲ 79' 6.7
- 8S. Özcan ▲ 79' 6.9
- 5C. Zesiger ▲ 90'
- 3S. Bornauw
- 29M. Müller
- 32M. Svanberg
- 17K. Behrens
- 1F. Rønnow 7.0
- 5D. Doekhi 6.9
- 2K. Vogt 7.0
- 4Diogo Leite ▼ 9' 6.3
- 28C. Trimmel 7.2
- 36A. Kemlein 7.3
- 8R. Khedira ▼ 82' 6.7
- 24R. Skov ▼ 46' 6.9
- 19J. Haberer ▼ 70' 6.3
- 7Y. Vertessen ▼ 46' 6.6
- 17J. Siebatcheu 7.2
Dự bị 9
- 14L. Querfeld ▲ 9' 7.0
- 16B. Hollerbach ▲ 46' 6.5
- 15T. Rothe ▲ 46' 7.0
- 11Jeong Wooyeong ▲ 70' 6.7
- 20L. Bénes ▲ 82' 6.6
- 18J. Juranović
- 21T. Skarke
- 13A. Schäfer
- 37A. Schwolow
Thống kê
01⚑8
⚑520
55%Kiểm soát bóng45%
10Dứt điểm11
5Trúng đích4
3Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
8Phạt góc5
1Việt vị2
7Phạm lỗi15
1Thẻ vàng2
4Cứu thua4
-0.29Bàn thắng ngăn chặn-0.29
510Chuyền bóng410
423Chuyền chính xác333
83%Chính xác chuyền81%
0.58Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
44Trận đấu43
73Ghi được54
67Thủng lưới64
1.66Bàn thắng mỗi trận1.26
10Giữ sạch lưới11
26Trên 2.5 bàn22
43Hiệp hai25