RB Leipzig vs 1. FC Union Berlin
Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 0-0 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 4, hòa 2, 1. FC Union Berlin thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 3
- Sân vận động
- Red Bull Arena, Leipzig
- Phong độ
- LLWWL RB Leipzig
- WLWDL 1. FC Union Berlin
- 26' László Bénes
- HT0-0
- 53' Amadou Haidara
- 56' ▲ Y. Vertessen ▼ L. Bénes
- 56' ▲ J. Siebatcheu ▼ T. Skarke
- 61' Rani Khedira
- 66' ▲ A. Nusa ▼ B. Šeško
- 66' ▲ A. Vermeeren ▼ A. Haidara
- 69' ▲ Jeong Wooyeong ▼ B. Hollerbach
- 74' Loïs Openda11mhỏng 11m
- 74' Kevin Kampl
- 79' ▲ C. Baumgartner ▼ B. Henrichs
- 81' ▲ L. Querfeld ▼ T. Rothe
- 81' ▲ A. Kemlein ▼ A. Schäfer
- 85' Danilho Doekhi
- 88' ▲ Y. Poulsen ▼ K. Kampl
- 88' ▲ E. Bitshiabu ▼ L. Geertruida
- FT0-0
Đội hình
- 1P. Gulácsi 7.7
- 3L. Geertruida ▼ 88' 6.9
- 16L. Klostermann 7.3
- 23C. Lukeba 7.0
- 39B. Henrichs ▼ 79' 7.5
- 8A. Haidara ▼ 66' 7.0
- 44K. Kampl ▼ 88' 7.9
- 22D. Raum 7.7
- 30B. Šeško ▼ 66' 6.3
- 10X. Simons 7.5
- 11L. Openda 7.0
Dự bị 9
- 7A. Nusa ▲ 66' 6.9
- 18A. Vermeeren ▲ 66' 6.6
- 14C. Baumgartner ▲ 79' 6.6
- 9Y. Poulsen ▲ 88'
- 5E. Bitshiabu ▲ 88'
- 19André Silva
- 26M. Vandevoordt
- 6E. Elmas
- 13N. Seiwald
- 1F. Rønnow 8.0
- 5D. Doekhi 6.9
- 2K. Vogt 6.6
- 4Diogo Leite 8.5
- 19J. Haberer 6.2
- 13A. Schäfer ▼ 81' 6.7
- 8R. Khedira 6.9
- 15T. Rothe ▼ 81' 6.9
- 16B. Hollerbach ▼ 69' 6.7
- 21T. Skarke ▼ 56' 6.5
- 20L. Bénes ▼ 56' 6.6
Dự bị 9
- 7Y. Vertessen ▲ 56' 7.2
- 17J. Siebatcheu ▲ 56' 6.7
- 11Jeong Wooyeong ▲ 69' 6.9
- 14L. Querfeld ▲ 81' 6.7
- 36A. Kemlein ▲ 81' 6.7
- 24R. Skov
- 29L. Tousart
- 37A. Schwolow
- 28C. Trimmel
Thống kê
02⚑6
⚑530
68%Kiểm soát bóng32%
15Dứt điểm10
3Trúng đích3
6Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm9
7Sút ngoài vòng cấm1
6Bị chặn3
6Phạt góc5
1Việt vị1
8Phạm lỗi19
2Thẻ vàng3
3Cứu thua3
1.05Bàn thắng ngăn chặn1.05
745Chuyền bóng350
657Chuyền chính xác259
88%Chính xác chuyền74%
1.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.61
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
52Trận đấu43
81Ghi được54
74Thủng lưới64
1.56Bàn thắng mỗi trận1.26
18Giữ sạch lưới11
30Trên 2.5 bàn22
32Hiệp hai25