RB Leipzig
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
1. FC Union Berlin

RB Leipzig vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 1-2 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 23 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 4, hòa 2, 1. FC Union Berlin thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 31
Sân vận động
Red Bull Arena, Leipzig
Trọng tài
D. Schlager
Phong độ
LLWWL RB Leipzig
WLWDL 1. FC Union Berlin
  1. HT0-0
  2. 46' Y. Poulsen 1-0
  3. 62' Niko Giesselmann
  4. 63' Dani Olmo E. Forsberg
  5. 64' K. Laimer K. Kampl
  6. 64' André Silva Y. Poulsen
  7. 68' A. Voglsammer A. Schäfer
  8. 75' D. Szoboszlai C. Nkunku
  9. 76' B. Oczipka N. Gießelmann
  10. 76' J. Ryerson C. Trimmel
  11. 84' B. Henrichs N. Mukiele
  12. 85' K. Behrens T. Awoniyi
  13. 85' S. Michel D. Heintz
  14. 86' 1-1 S. Michel · S. Becker
  15. 87' Dani Olmo
  16. 89' 1-2 K. Behrens · S. Michel
  17. 90'+6 Tyler Adams
  18. 90'+4 Frederik Rønnow
  19. 90' Kevin Behrens
  20. FT1-2

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: D. Tedesco
  1. 1P. Gulácsi 6.2
  2. 23M. Halstenberg 6.5
  3. 4W. Orban 6.9
  4. 3Angeliño 6.2
  5. 22N. Mukiele ▼ 84' 6.5
  6. 2M. Simakan 7.3
  7. 10E. Forsberg ▼ 63' 6.3
  8. 44K. Kampl ▼ 64' 7.0
  9. 18C. Nkunku ▼ 75' 6.7
  10. 14T. Adams 6.6
  11. 9Y. Poulsen ▼ 64' 6.9

Dự bị 9

  1. 25Dani Olmo ▲ 63' 6.2
  2. 27K. Laimer ▲ 64' 6.6
  3. 33André Silva ▲ 64' 6.2
  4. 17D. Szoboszlai ▲ 75' 5.9
  5. 39B. Henrichs ▲ 84' 6.0
  6. 13P. Tschauner
  7. 32J. Gvardiol
  8. 38Hugo Novoa
  9. 31Josep Martínez
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: U. Fischer
  1. 19F. Rønnow 6.2
  2. 28C. Trimmel ▼ 76' 7.3
  3. 23N. Gießelmann ▼ 76' 6.6
  4. 31R. Knoche 7.0
  5. 33D. Heintz ▼ 85' 7.0
  6. 3P. Jaeckel 7.2
  7. 8R. Khedira 6.9
  8. 21G. Prömel 7.3
  9. 13A. Schäfer ▼ 68' 7.0
  10. 27S. Becker 7.9
  11. 14T. Awoniyi ▼ 85' 6.9

Dự bị 9

  1. 9A. Voglsammer ▲ 68' 6.2
  2. 20B. Oczipka ▲ 76' 6.7
  3. 6J. Ryerson ▲ 76' 6.7
  4. 17K. Behrens ▲ 85' 7.2
  5. 10S. Michel ▲ 85' 8.2
  6. 30K. Möhwald
  7. 1A. Luthe
  8. 7L. Öztunali
  9. 24G. Haraguchi

Thống kê

022
520
55%Kiểm soát bóng45%
5Dứt điểm14
1Trúng đích4
2Chệch đích8
4Sút trong vòng cấm10
1Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
2Phạt góc5
13Phạm lỗi9
2Thẻ vàng2
2Cứu thua0
519Chuyền bóng416
427Chuyền chính xác325
82%Chính xác chuyền78%

So sánh

58Trận đấu55
118Ghi được90
67Thủng lưới66
2.03Bàn thắng mỗi trận1.64
18Giữ sạch lưới17
34Trên 2.5 bàn31
68Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu