RB Leipzig
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FC Union Berlin

RB Leipzig vs 1. FC Union Berlin

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 2-0 1. FC Union Berlin tại Giải vô địch bóng đá Đức, 4 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 4, hòa 2, 1. FC Union Berlin thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 20
Sân vận động
Leipzig Stadium, Leipzig
Phong độ
LLWWL RB Leipzig
WLWDL 1. FC Union Berlin
  1. 11' L. Openda 1-0
  2. 20' Kevin Kampl
  3. 22' Benedict Hollerbach
  4. HT1-0
  5. 47' Lucas Tousart
  6. 48' B. Šeško · D. Raum 2-0
  7. 58' A. Laïdouni A. Schäfer
  8. 58' K. Volland J. Haberer
  9. 58' R. Khedira L. Tousart
  10. 59' Benjamin Šeško
  11. 70' C. Lukeba W. Orbán
  12. 73' Christopher Trimmel
  13. 75' C. Bedia Y. Vertessen
  14. 75' B. Aaronson B. Hollerbach
  15. 77' E. Elmas Dani Olmo
  16. 77' Y. Poulsen L. Openda
  17. 85' N. Seiwald K. Kampl
  18. 85' E. Bitshiabu D. Raum
  19. FT2-0

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: M. Rose
  1. 1P. Gulácsi 7.3
  2. 39B. Henrichs 7.6
  3. 16L. Klostermann 7.7
  4. 4W. Orbán ▼ 70' 7.5
  5. 22D. Raum ▼ 85' 7.9
  6. 44K. Kampl ▼ 85' 6.9
  7. 24X. Schlager 7.3
  8. 7Dani Olmo ▼ 77' 7.2
  9. 20X. Simons 8.2
  10. 17L. Openda ▼ 77' 7.3
  11. 30B. Šeško 7.5

Dự bị 9

  1. 23C. Lukeba ▲ 70' 6.9
  2. 6E. Elmas ▲ 77' 6.3
  3. 9Y. Poulsen ▲ 77' 6.3
  4. 13N. Seiwald ▲ 85' 6.9
  5. 5E. Bitshiabu ▲ 85' 6.7
  6. 21J. Blaswich
  7. 3C. Lenz
  8. 38N. Jatta
  9. 14C. Baumgartner
1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: N. Bjelica
  1. 37A. Schwolow 7.5
  2. 31R. Knoche 6.7
  3. 2K. Vogt 7.3
  4. 5D. Doekhi 6.6
  5. 28C. Trimmel 6.2
  6. 19J. Haberer ▼ 58' 6.2
  7. 29L. Tousart ▼ 58' 6.7
  8. 13A. Schäfer ▼ 58' 6.2
  9. 6R. Gosens 7.0
  10. 14Y. Vertessen ▼ 75' 6.9
  11. 16B. Hollerbach ▼ 75' 6.5

Dự bị 9

  1. 20A. Laïdouni ▲ 58' 6.6
  2. 10K. Volland ▲ 58' 6.9
  3. 8R. Khedira ▲ 58' 6.6
  4. 11C. Bedia ▲ 75' 6.5
  5. 7B. Aaronson ▲ 75' 6.3
  6. 12J. Busk
  7. 3P. Jaeckel
  8. 41O. Ogbemudia
  9. 9M. Kaufmann

Thống kê

015
421
66%Kiểm soát bóng34%
16Dứt điểm10
6Trúng đích2
4Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn5
5Phạt góc4
2Việt vị0
13Phạm lỗi11
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
687Chuyền bóng348
606Chuyền chính xác269
88%Chính xác chuyền77%
1.15Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.53

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

53Trận đấu52
120Ghi được62
63Thủng lưới78
2.26Bàn thắng mỗi trận1.19
15Giữ sạch lưới13
37Trên 2.5 bàn25
56Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu