1. FC Union Berlin
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
RB Leipzig

1. FC Union Berlin vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Union Berlin 2-1 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 20 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Union Berlin thắng 4, hòa 2, RB Leipzig thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 3
Sân vận động
Stadion An der Alten Försterei, Berlin
Trọng tài
D. Aytekin
Phong độ
WLWDL 1. FC Union Berlin
LLWWL RB Leipzig
  1. 30' Kevin Kampl
  2. 32' J. Siebatcheu · S. Becker 1-0
  3. 38' S. Becker · J. Siebatcheu 2-0
  4. HT2-0
  5. 46' M. Halstenberg J. Gvardiol
  6. 49' Frederik Rønnow
  7. 62' K. Behrens J. Siebatcheu
  8. 62' A. Haidara K. Kampl
  9. 65' Kevin Behrens
  10. 71' André Silva K. Laimer
  11. 74' S. Michel S. Becker
  12. 74' G. Haraguchi A. Schäfer
  13. 74' M. Thorsby J. Haberer
  14. 78' E. Forsberg Dani Olmo
  15. 80' N. Gießelmann J. Ryerson
  16. 83' 2-1 W. Orbán · D. Raum
  17. FT2-1

Đội hình

1. FC Union Berlin Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: U. Fischer
  1. 1F. Rønnow 6.3
  2. 3P. Jaeckel 6.3
  3. 31R. Knoche 6.3
  4. 4Diogo Leite 7.2
  5. 28C. Trimmel 6.7
  6. 13A. Schäfer ▼ 74' 7.0
  7. 8R. Khedira 6.7
  8. 19J. Haberer ▼ 74' 7.0
  9. 6J. Ryerson ▼ 80' 7.5
  10. 27S. Becker ▼ 74' 8.0
  11. 45J. Siebatcheu ▼ 62' 8.3

Dự bị 9

  1. 17K. Behrens ▲ 62' 6.9
  2. 11S. Michel ▲ 74' 6.3
  3. 24G. Haraguchi ▲ 74' 7.0
  4. 2M. Thorsby ▲ 74' 6.7
  5. 23N. Gießelmann ▲ 80' 6.3
  6. 40J. Leweling
  7. 14P. Seguin
  8. 37L. Grill
  9. 5D. Doekhi
RB Leipzig Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: D. Tedesco
  1. 21J. Blaswich 6.2
  2. 2M. Simakan 7.5
  3. 4W. Orbán 7.9
  4. 32J. Gvardiol ▼ 46' 6.7
  5. 44K. Kampl ▼ 62' 6.6
  6. 39B. Henrichs 6.5
  7. 27K. Laimer ▼ 71' 6.7
  8. 7Dani Olmo ▼ 78' 6.9
  9. 22D. Raum 7.0
  10. 11T. Werner 6.3
  11. 18C. Nkunku 6.9

Dự bị 8

  1. 23M. Halstenberg ▲ 46' 6.9
  2. 8A. Haidara ▲ 62' 6.3
  3. 19André Silva ▲ 71' 6.3
  4. 10E. Forsberg ▲ 78' 6.7
  5. 24X. Schlager
  6. 38Hugo Novoa
  7. 25S. Ba
  8. 34J. Nickisch

Thống kê

021
1310
26%Kiểm soát bóng74%
7Dứt điểm16
3Trúng đích2
3Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn10
1Phạt góc13
5Việt vị3
15Phạm lỗi8
2Thẻ vàng1
254Chuyền bóng715
169Chuyền chính xác622
67%Chính xác chuyền87%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

61Trận đấu53
95Ghi được116
65Thủng lưới72
1.56Bàn thắng mỗi trận2.19
23Giữ sạch lưới17
29Trên 2.5 bàn37
50Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu