Borussia Mönchengladbach
2 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
TSG 1899 Hoffenheim

Borussia Mönchengladbach vs TSG 1899 Hoffenheim

Tỷ số chung cuộc: Borussia Mönchengladbach 2-1 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 2 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Mönchengladbach thắng 6, hòa 2, TSG 1899 Hoffenheim thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 13
Sân vận động
BORUSSIA-PARK, Mönchengladbach
Phong độ
WWLLL Borussia Mönchengladbach
DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
  1. HT0-0
  2. 50' Umut Tohumcu
  3. 54' Nico Elvedi
  4. 54' F. Chiarodia N. Elvedi
  5. 58' A. Pléa11m 1-0
  6. 59' A. Kramarić F. Becker
  7. 59' M. Bülter R. Skov
  8. 60' 1-1 W. Weghorst · U. Tohumcu
  9. 68' C. Kramer F. Neuhaus
  10. 74' F. Grillitsch U. Tohumcu
  11. 80' N. Ngoumou · L. Netz 2-1
  12. 82' Rocco Reitz
  13. 84' R. Hack N. Ngoumou
  14. 84' P. Herrmann F. Honorat
  15. 84' G. Ranos A. Pléa
  16. 84' T. Bischof P. Kadeřábek
  17. 84' I. Bebou O. Kabak
  18. 88' Kevin Akpoguma
  19. FT2-1

Đội hình

Borussia Mönchengladbach Sơ đồ: 3-5-1-1 · HLV: G. Seoane
  1. 33M. Nicolas 7.2
  2. 29J. Scally 6.7
  3. 5M. Friedrich 6.9
  4. 30N. Elvedi ▼ 54' 6.6
  5. 9F. Honorat ▼ 84' 6.9
  6. 27R. Reitz 7.5
  7. 10F. Neuhaus ▼ 68' 6.9
  8. 17M. Koné 6.9
  9. 20L. Netz 7.2
  10. 14A. Pléa ▼ 84' 7.6
  11. 19N. Ngoumou ▼ 84' 6.9

Dự bị 9

  1. 2F. Chiarodia ▲ 54' 6.3
  2. 23C. Kramer ▲ 68' 6.9
  3. 25R. Hack ▲ 84' 6.9
  4. 7P. Herrmann ▲ 84' 6.9
  5. 28G. Ranos ▲ 84' 6.5
  6. 38Y. Borges Sanches
  7. 41J. Olschowsky
  8. 45S. Walde
  9. 21T. Sippel
TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: P. Matarazzo
  1. 1O. Baumann 6.7
  2. 5O. Kabak ▼ 84' 6.6
  3. 22K. Vogt 7.0
  4. 25K. Akpoguma 6.3
  5. 16A. Stach 7.6
  6. 3P. Kadeřábek ▼ 84' 7.5
  7. 20F. Becker ▼ 59' 6.5
  8. 40U. Tohumcu ▼ 74' 7.2
  9. 29R. Skov ▼ 59' 6.9
  10. 10W. Weghorst 7.6
  11. 14M. Beier 6.3

Dự bị 9

  1. 27A. Kramarić ▲ 59' 6.9
  2. 21M. Bülter ▲ 59' 6.3
  3. 11F. Grillitsch ▲ 74' 6.7
  4. 39T. Bischof ▲ 84' 6.7
  5. 9I. Bebou ▲ 84' 6.5
  6. 36N. Noll
  7. 41A. Szalai
  8. 23J. Brooks
  9. 18D. Samassékou

Thống kê

026
320
49%Kiểm soát bóng51%
9Dứt điểm19
3Trúng đích5
5Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn7
6Phạt góc3
1Việt vị2
11Phạm lỗi15
2Thẻ vàng2
4Cứu thua1
473Chuyền bóng486
395Chuyền chính xác419
84%Chính xác chuyền86%
1.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.41

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

50Trận đấu48
97Ghi được95
79Thủng lưới91
1.94Bàn thắng mỗi trận1.98
10Giữ sạch lưới2
37Trên 2.5 bàn40
39Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu