Borussia Mönchengladbach
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
TSG 1899 Hoffenheim

Borussia Mönchengladbach vs TSG 1899 Hoffenheim

Tỷ số chung cuộc: Borussia Mönchengladbach 3-1 TSG 1899 Hoffenheim tại Giải vô địch bóng đá Đức, 6 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Mönchengladbach thắng 6, hòa 2, TSG 1899 Hoffenheim thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 1
Sân vận động
Stadion im BORUSSIA-PARK, Mönchengladbach
Trọng tài
D. Siebert
Phong độ
WWLLL Borussia Mönchengladbach
DWLLW TSG 1899 Hoffenheim
  1. 13' Joseph Scally
  2. 15' Stefan Posch
  3. 19' Stefan Posch
  4. 19' Stefan Posch
  5. 22' Diadié Samassékou
  6. 24' S. Nsoki D. Samassékou
  7. 25' 0-1 R. Skov · A. Kramarić
  8. 42' R. Bensebaïni · K. Itakura 1-1
  9. HT1-1
  10. 64' K. Akpoguma P. Kadeřábek
  11. 64' J. Bruun Larsen G. Rutter
  12. 71' M. Thuram · A. Pléa 2-1
  13. 75' Kevin Vogt
  14. 78' N. Elvedi · A. Pléa 3-1
  15. 80' M. Damar C. Baumgartner
  16. 80' S. Rudy A. Kramarić
  17. 84' S. Lainer J. Scally
  18. 89' P. Herrmann J. Hofmann
  19. FT3-1

Đội hình

Borussia Mönchengladbach Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Farke
  1. 1Y. Sommer 6.5
  2. 29J. Scally ▼ 84' 6.9
  3. 3K. Itakura 7.2
  4. 30N. Elvedi 7.7
  5. 25R. Bensebaïni 7.2
  6. 6C. Kramer 6.9
  7. 17M. Koné 6.9
  8. 23J. Hofmann ▼ 89' 6.6
  9. 32F. Neuhaus 7.5
  10. 14A. Pléa ⇢2 8.7
  11. 10M. Thuram 7.3

Dự bị 9

  1. 18S. Lainer ▲ 84' 6.2
  2. 7P. Herrmann ▲ 89'
  3. 27R. Reitz
  4. 11H. Wolf
  5. 38Y. Borges Sanches
  6. 24T. Jantschke
  7. 22O. Fraulo
  8. 15J. Beyer
  9. 21T. Sippel
TSG 1899 Hoffenheim Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: A. Breitenreiter
  1. 1O. Baumann 6.9
  2. 38S. Posch 3.0
  3. 22K. Vogt 6.5
  4. 5O. Kabak 6.9
  5. 3P. Kadeřábek ▼ 64' 6.7
  6. 6G. Prömel 6.7
  7. 18D. Samassékou ▼ 24' 6.2
  8. 14C. Baumgartner ▼ 80' 6.3
  9. 29R. Skov 7.3
  10. 33G. Rutter ▼ 64' 6.3
  11. 27A. Kramarić ▼ 80' 7.0

Dự bị 9

  1. 34S. Nsoki ▲ 24' 6.2
  2. 25K. Akpoguma ▲ 64' 6.3
  3. 7J. Bruun Larsen ▲ 64' 6.5
  4. 35M. Damar ▲ 80' 6.9
  5. 16S. Rudy ▲ 80' 6.3
  6. 20F. Becker
  7. 39T. Bischof
  8. 37L. Philipp
  9. 10M. Dabbur

Thống kê

015
141
62%Kiểm soát bóng38%
18Dứt điểm2
7Trúng đích1
7Chệch đích1
12Sút trong vòng cấm1
6Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
5Phạt góc1
2Việt vị2
18Phạm lỗi12
1Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua4
611Chuyền bóng383
539Chuyền chính xác299
88%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

42Trận đấu42
80Ghi được71
65Thủng lưới66
1.9Bàn thắng mỗi trận1.69
10Giữ sạch lưới9
26Trên 2.5 bàn26
41Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu