1. FC Köln vs VfL Wolfsburg
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 1-2 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 26 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 3, hòa 3, VfL Wolfsburg thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 2
- Sân vận động
- Cologne Stadium, Köln
- Phong độ
- WWWLD 1. FC Köln
- WDWDL VfL Wolfsburg
- 27' ▲ S. Adamyan ▼ D. Selke
- HT0-0
- 48' Sargis Adamyan
- 55' L. Waldschmidt · S. Adamyan 1-0
- 58' Václav Černý
- 62' ▲ R. Baku ▼ N. Cozza
- 62' ▲ M. Arnold ▼ Y. Gerhardt
- 62' 1-1 J. Wind · M. Svanberg
- 69' ▲ M. Finkgräfe ▼ R. Carstensen
- 69' ▲ M. Olesen ▼ E. Martel
- 72' 1-2 J. Wind
- 77' ▲ D. Huseinbašić ▼ F. Kainz
- 77' ▲ L. Maina ▼ D. Ljubičić
- 79' Lovro Majer
- 85' ▲ Tiago Tomás ▼ L. Majer
- 85' ▲ A. Vranckx ▼ V. Černý
- 89' Jonas Wind
- 89' Maximilian Arnold
- 90'+4 Cedric Zesiger
- 90'+5 ▲ J. Kamiński ▼ P. Wimmer
- FT1-2
Đội hình
- 1M. Schwäbe 7.2
- 2B. Schmitz 6.5
- 4T. Hübers 6.2
- 24J. Chabot 6.7
- 17L. Paqarada 6.9
- 7D. Ljubičić ▼ 77' 6.9
- 6E. Martel ▼ 69' 6.6
- 18R. Carstensen ▼ 69' 6.7
- 11F. Kainz ▼ 77' 7.0
- 9L. Waldschmidt ⚽ 7.3
- 27D. Selke ▼ 27' 6.9
Dự bị 9
- 23S. Adamyan ▲ 27' 7.0
- 35M. Finkgräfe ▲ 69' 6.0
- 47M. Olesen ▲ 69' 6.9
- 8D. Huseinbašić ▲ 77' 6.9
- 37L. Maina ▲ 77' 6.9
- 22J. Christensen
- 40F. Alidou
- 20P. Pentke
- 15L. Kilian
- 1K. Casteels 6.9
- 21J. Mæhle 7.9
- 4M. Lacroix 6.9
- 5C. Zesiger 7.2
- 8N. Cozza ▼ 62' 7.0
- 32M. Svanberg ⇢ 7.2
- 31Y. Gerhardt ▼ 62' 6.7
- 19L. Majer ▼ 85' 6.2
- 7V. Černý ▼ 85' 6.9
- 23J. Wind ⚽2 7.9
- 39P. Wimmer ▼ 90' 6.3
Dự bị 9
- 20R. Baku ▲ 62' 6.9
- 27M. Arnold ▲ 62' 6.5
- 11Tiago Tomás ▲ 85' 6.3
- 6A. Vranckx ▲ 85' 6.3
- 16J. Kamiński ▲ 90'
- 3S. Bornauw
- 40K. Paredes
- 25M. Jenz
- 12P. Pervan
Thống kê
01⚑6
⚑150
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm9
2Trúng đích6
10Chệch đích3
6Sút trong vòng cấm7
7Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn0
6Phạt góc1
6Việt vị0
6Phạm lỗi10
1Thẻ vàng5
4Cứu thua1
441Chuyền bóng476
343Chuyền chính xác365
78%Chính xác chuyền77%
0.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.49
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
49Trận đấu45
80Ghi được64
73Thủng lưới68
1.63Bàn thắng mỗi trận1.42
10Giữ sạch lưới9
22Trên 2.5 bàn26
37Hiệp hai27