1. FC Köln vs VfL Wolfsburg
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Köln 0-2 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 25 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Köln thắng 3, hòa 3, VfL Wolfsburg thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 22
- Sân vận động
- RheinEnergieSTADION, Köln
- Trọng tài
- F. Willenborg
- Phong độ
- WWWLD 1. FC Köln
- WDWDL VfL Wolfsburg
- 4' 0-1 Y. Gerhardt · Omar Marmoush
- HT0-1
- 63' ▲ J. Kamiński ▼ R. Baku
- 67' Jonas Hector
- 68' 0-2 M. Arnold11m
- 73' Mattias Svanberg
- 73' ▲ S. Adamyan ▼ M. Olesen
- 78' ▲ T. Lemperle ▼ S. Tigges
- 80' ▲ F. Nmecha ▼ M. Svanberg
- 84' ▲ J. Diehl ▼ L. Maina
- 88' ▲ K. Paredes ▼ P. Wimmer
- 88' ▲ J. Wind ▼ Omar Marmoush
- 90'+6 Timo Hübers
- 90'+4 Felix Nmecha
- FT0-2
Đội hình
- 20M. Schwäbe 5.6
- 17K. Schindler 6.2
- 4T. Hübers 6.9
- 24J. Chabot 6.9
- 14J. Hector 7.2
- 7D. Ljubičić 6.6
- 47M. Olesen ▼ 73' 6.6
- 28E. Skhiri 7.0
- 37L. Maina ▼ 84' 6.3
- 27D. Selke 6.3
- 21S. Tigges ▼ 78' 6.3
Dự bị 8
- 23S. Adamyan ▲ 73' 6.7
- 25T. Lemperle ▲ 78' 7.2
- 49J. Diehl ▲ 84' 6.3
- 42D. Downs
- 44M. Köbbing
- 6E. Martel
- 1T. Horn
- 5N. Soldo
- 1K. Casteels 8.0
- 2K. Fischer 7.2
- 4M. Lacroix 7.3
- 5M. van de Ven 7.2
- 6Paulo Otávio 7.2
- 32M. Svanberg ▼ 80' 6.5
- 27M. Arnold ⚽ 7.3
- 31Y. Gerhardt ⚽ 7.2
- 20R. Baku ▼ 63' 6.6
- 33Omar Marmoush ⇢ ▼ 88' 7.0
- 39P. Wimmer ▼ 88' 6.9
Dự bị 9
- 16J. Kamiński ▲ 63' 6.2
- 22F. Nmecha ▲ 80' 6.7
- 40K. Paredes ▲ 88' 6.7
- 23J. Wind ▲ 88' 6.6
- 12P. Pervan
- 7L. Waldschmidt
- 8N. Cozza
- 29J. Guilavogui
- 38B. Franjić
Thống kê
01⚑10
⚑220
57%Kiểm soát bóng43%
13Dứt điểm7
5Trúng đích4
4Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn2
10Phạt góc2
6Việt vị2
9Phạm lỗi16
1Thẻ vàng2
2Cứu thua5
446Chuyền bóng343
362Chuyền chính xác249
81%Chính xác chuyền73%
1.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.06
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
53Trận đấu44
103Ghi được82
75Thủng lưới59
1.94Bàn thắng mỗi trận1.86
13Giữ sạch lưới15
29Trên 2.5 bàn27
41Hiệp hai33