Borussia Mönchengladbach vs SV Werder Bremen
Tỷ số chung cuộc: Borussia Mönchengladbach 2-2 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 17 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Mönchengladbach thắng 3, hòa 4, SV Werder Bremen thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 25
- Sân vận động
- Stadion im BORUSSIA-PARK, Mönchengladbach
- Trọng tài
- T. Reichel
- Phong độ
- WWLLL Borussia Mönchengladbach
- LWLWD SV Werder Bremen
- HT0-0
- 48' M. Thuram · J. Hofmann 1-0
- 63' ▲ R. Schmid ▼ N. Schmidt
- 63' ▲ L. Buchanan ▼ F. Chiarodia
- 65' 1-1 M. Ducksch · R. Schmid
- 73' F. Neuhaus 2-1
- 76' ▲ A. Pléa ▼ M. Thuram
- 81' Mitchell Weiser
- 81' ▲ M. Philipp ▼ I. Gruev
- 85' ▲ H. Wolf ▼ L. Stindl
- 87' Florian Neuhaus
- 87' ▲ E. Dinkçi ▼ J. Stage
- 89' 2-2 M. Ducksch · N. Füllkrug
- FT2-2
Đội hình
- 1J. Omlin 6.5
- 29J. Scally 6.3
- 3K. Itakura 6.7
- 30N. Elvedi 6.2
- 20L. Netz 6.0
- 6C. Kramer 6.6
- 17M. Koné 6.6
- 23J. Hofmann ⇢ 8.9
- 32F. Neuhaus ⚽ 7.2
- 13L. Stindl ▼ 85' 6.9
- 10M. Thuram ⚽ ▼ 76' 6.9
Dự bị 9
- 14A. Pléa ▲ 76' 6.3
- 11H. Wolf ▲ 85' 6.2
- 48S. Telalovic
- 5M. Friedrich
- 22O. Fraulo
- 18S. Lainer
- 7P. Herrmann
- 21T. Sippel
- 19N. Ngoumou
- 30M. Zetterer 6.9
- 5A. Pieper 6.7
- 4N. Stark 6.3
- 39F. Chiarodia ▼ 63' 6.3
- 8M. Weiser 7.2
- 22N. Schmidt ▼ 63' 7.2
- 28I. Gruev ▼ 81' 7.2
- 6J. Stage ▼ 87' 6.9
- 3A. Jung 6.9
- 11N. Füllkrug ⇢ 7.7
- 7M. Ducksch ⚽2 8.7
Dự bị 9
- 20R. Schmid ▲ 63' 7.2
- 26L. Buchanan ▲ 63' 6.3
- 17M. Philipp ▲ 81' 6.9
- 21E. Dinkçi ▲ 87' 6.0
- 19D. Salifou
- 31T. Dietrich
- 38E. Santos
- 33T. Berger
- 25L. Opitz
Thống kê
01⚑6
⚑510
59%Kiểm soát bóng41%
21Dứt điểm8
9Trúng đích3
9Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm7
11Sút ngoài vòng cấm1
3Bị chặn1
6Phạt góc5
4Việt vị0
9Phạm lỗi12
1Thẻ vàng1
1Cứu thua6
535Chuyền bóng370
455Chuyền chính xác273
85%Chính xác chuyền74%
3.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.25
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
42Trận đấu44
80Ghi được71
65Thủng lưới76
1.9Bàn thắng mỗi trận1.61
10Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn31
41Hiệp hai36