SV Werder Bremen
5 : 1
FT · Hiệp một 4:0
·
Borussia Mönchengladbach

SV Werder Bremen vs Borussia Mönchengladbach

Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 5-1 Borussia Mönchengladbach tại Giải vô địch bóng đá Đức, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 3, hòa 4, Borussia Mönchengladbach thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 8
Sân vận động
wohninvest WESERSTADION, Bremen
Trọng tài
M. Jöllenbeck
Phong độ
LWLWD SV Werder Bremen
WWLLL Borussia Mönchengladbach
  1. 5' N. Füllkrug · R. Schmid 1-0
  2. 8' M. Ducksch 2-0
  3. 13' N. Füllkrug · M. Ducksch 3-0
  4. 37' R. Bensebaïniphản lưới 4-0
  5. 39' Kouadio Koné
  6. HT4-0
  7. 63' 4-1 M. Thuram · L. Stindl
  8. 72' O. Burke M. Ducksch
  9. 72' J. Stage R. Schmid
  10. 73' M. Weiser · N. Füllkrug 5-1
  11. 77' L. Bittencourt I. Gruev
  12. 77' N. Rapp C. Groß
  13. 77' S. Lainer J. Scally
  14. 77' P. Herrmann L. Stindl
  15. 83' N. Ngoumou C. Kramer
  16. 85' N. Schmidt M. Friedl
  17. 88' R. Reitz M. Koné
  18. 88' L. Netz R. Bensebaïni
  19. FT5-1

Đội hình

SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: O. Werner
  1. 1J. Pavlenka 7.6
  2. 4N. Stark 7.0
  3. 13M. Veljković 7.2
  4. 32M. Friedl ▼ 85' 7.2
  5. 8M. Weiser 7.9
  6. 20R. Schmid ▼ 72' 6.9
  7. 36C. Groß ▼ 77' 7.2
  8. 28I. Gruev ▼ 77' 6.3
  9. 3A. Jung 6.6
  10. 11N. Füllkrug ⚽2 9.3
  11. 7M. Ducksch ▼ 72' 8.3

Dự bị 9

  1. 9O. Burke ▲ 72' 6.6
  2. 6J. Stage ▲ 72' 6.3
  3. 10L. Bittencourt ▲ 77' 6.6
  4. 23N. Rapp ▲ 77' 6.6
  5. 22N. Schmidt ▲ 85'
  6. 21E. Dinkçi
  7. 27F. Agu
  8. 26L. Buchanan
  9. 30M. Zetterer
Borussia Mönchengladbach Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Farke
  1. 1Y. Sommer 6.0
  2. 29J. Scally ▼ 77' 5.9
  3. 5M. Friedrich 6.3
  4. 30N. Elvedi 6.5
  5. 25R. Bensebaïni ▼ 88' 5.9
  6. 8J. Weigl 6.3
  7. 17M. Koné ▼ 88' 5.9
  8. 23J. Hofmann 6.9
  9. 6C. Kramer ▼ 83' 5.9
  10. 13L. Stindl ▼ 77' 6.9
  11. 10M. Thuram 6.9

Dự bị 9

  1. 18S. Lainer ▲ 77' 6.2
  2. 7P. Herrmann ▲ 77' 6.9
  3. 19N. Ngoumou ▲ 83' 6.7
  4. 27R. Reitz ▲ 88'
  5. 20L. Netz ▲ 88'
  6. 21T. Sippel
  7. 14A. Pléa
  8. 24T. Jantschke
  9. 34C. Noß

Thống kê

004
510
48%Kiểm soát bóng52%
14Dứt điểm13
8Trúng đích8
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn1
4Phạt góc5
0Việt vị3
8Phạm lỗi8
0Thẻ vàng1
7Cứu thua4
450Chuyền bóng502
373Chuyền chính xác426
83%Chính xác chuyền85%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

44Trận đấu42
71Ghi được80
76Thủng lưới65
1.61Bàn thắng mỗi trận1.9
6Giữ sạch lưới10
31Trên 2.5 bàn26
36Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu