Bayer Leverkusen
1 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
FC Augsburg

Bayer Leverkusen vs FC Augsburg

Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 1-2 FC Augsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 13 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 5, hòa 1, FC Augsburg thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 2
Sân vận động
BayArena, Leverkusen
Trọng tài
B. Cortus
Phong độ
WWLWD Bayer Leverkusen
LWWWD FC Augsburg
  1. 15' 0-1 F. Jensen · E. Demirović
  2. 35' Mads Pedersen
  3. 42' Ermedin Demirović
  4. 43' C. Aránguiz 1-1
  5. HT1-1
  6. 62' K. Demirbay E. Palacios
  7. 62' P. Hincapié M. Bakker
  8. 62' A. Adli A. Hložek
  9. 65' A. Hahn E. Demirović
  10. 65' D. Caligiuri Iago
  11. 65' F. Niederlechner F. Jensen
  12. 70' Jeffrey Gouweleeuw
  13. 75' Elvis Rexhbeçaj
  14. 79' Sardar Azmoun
  15. 82' Rafał Gikiewicz
  16. 82' 1-2 A. Hahn
  17. 83' André Hahn
  18. 87' J. Pohjanpalo C. Aránguiz
  19. 87' O. Kossounou J. Frimpong
  20. 88' Maximilian Bauer
  21. 88' M. Bauer A. Maier
  22. 90'+4 R. Pepi E. Rexhbeçaj
  23. FT1-2

Đội hình

Bayer Leverkusen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: G. Seoane
  1. 40A. Lunev 6.5
  2. 30J. Frimpong ▼ 87' 6.2
  3. 4J. Tah 6.9
  4. 12E. Tapsoba 7.3
  5. 5M. Bakker ▼ 62' 6.2
  6. 20C. Aránguiz ▼ 87' 7.5
  7. 25E. Palacios ▼ 62' 7.2
  8. 19M. Diaby 7.9
  9. 9S. Azmoun 6.5
  10. 23A. Hložek ▼ 62' 7.0
  11. 14P. Schick 6.7

Dự bị 9

  1. 10K. Demirbay ▲ 62' 6.9
  2. 3P. Hincapié ▲ 62' 6.6
  3. 21A. Adli ▲ 62' 6.7
  4. 17J. Pohjanpalo ▲ 87' 6.3
  5. 6O. Kossounou ▲ 87' 6.9
  6. 22D. Sinkgraven
  7. 11N. Amiri
  8. 36N. Lomb
  9. 24T. Fosu-Mensah
FC Augsburg Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: E. Maaßen
  1. 1R. Gikiewicz 8.9
  2. 2R. Gumny 6.6
  3. 6J. Gouweleeuw 6.6
  4. 19F. Uduokhai 6.9
  5. 3M. Pedersen 6.9
  6. 10A. Maier ▼ 88' 6.5
  7. 8C. Gruezo 6.7
  8. 13E. Rexhbeçaj ▼ 90' 6.9
  9. 22Iago ▼ 65' 6.3
  10. 9E. Demirović ▼ 65' 7.3
  11. 24F. Jensen ▼ 65' 7.0

Dự bị 9

  1. 28A. Hahn ▲ 65' 7.5
  2. 20D. Caligiuri ▲ 65' 6.2
  3. 7F. Niederlechner ▲ 65' 6.7
  4. 23M. Bauer ▲ 88' 6.9
  5. 18R. Pepi ▲ 90'
  6. 25D. Klein
  7. 37M. Malone
  8. 31F. Götze
  9. 42A. Zehnter

Thống kê

017
360
67%Kiểm soát bóng33%
24Dứt điểm6
10Trúng đích4
7Chệch đích1
18Sút trong vòng cấm2
6Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn1
7Phạt góc3
3Việt vị2
7Phạm lỗi15
1Thẻ vàng6
2Cứu thua9
516Chuyền bóng259
418Chuyền chính xác146
81%Chính xác chuyền56%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

55Trận đấu44
93Ghi được70
75Thủng lưới73
1.69Bàn thắng mỗi trận1.59
16Giữ sạch lưới11
33Trên 2.5 bàn25
51Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu