VfB Stuttgart
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
1. FC Köln

VfB Stuttgart vs 1. FC Köln

Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 2-1 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 14 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 7, hòa 2, 1. FC Köln thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 34
Sân vận động
Mercedes-Benz-Arena, Stuttgart
Trọng tài
R. Schröder
Phong độ
WLWLW VfB Stuttgart
DWWWL 1. FC Köln
  1. 12' S. Kalajdzic · C. Führich 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' J. Horn J. Hector
  4. 58' E. Thommy C. Führich
  5. 58' Omar Marmoush Tiago Tomás
  6. 59' 1-1 A. Modeste
  7. 64' K. Schindler F. Kainz
  8. 64' B. Schmitz K. Ehizibue
  9. 78' O. Duda M. Uth
  10. 78' T. Lemperle L. Kilian
  11. 79' Jannes Horn
  12. 81' Benno Schmitz
  13. 85' T. Coulibaly A. Karazor
  14. 90'+7 Tanguy Coulibaly
  15. 90'+7 Marvin Schwäbe
  16. 90' Anthony Modeste
  17. 90'+8 R. Massimo E. Thommy
  18. 90'+2 W. Endo · H. Ito 2-1
  19. FT2-1

Đội hình

VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Matarazzo
  1. 1F. Müller 6.2
  2. 16A. Karazor ▼ 85' 6.9
  3. 2W. Anton 7.0
  4. 24B. Sosa 7.3
  5. 5K. Mavropanos 7.6
  6. 37H. Ito 7.3
  7. 3W. Endo 7.6
  8. 23O. Mangala 6.7
  9. 22C. Führich ▼ 58' 7.0
  10. 9S. Kalajdzic 7.9
  11. 18Tiago Tomás ▼ 58' 6.6

Dự bị 9

  1. 11E. Thommy ▲ 58' 7.0
  2. 17Omar Marmoush ▲ 58' 7.0
  3. 7T. Coulibaly ▲ 85' 6.3
  4. 30R. Massimo ▲ 90'
  5. 31M. Klimowicz
  6. 43L. Bazzoli
  7. 8E. Millot
  8. 34Ö. Beyaz
  9. 33F. Bredlow
1. FC Köln Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Baumgart
  1. 20M. Schwäbe 9.3
  2. 4T. Hübers 6.5
  3. 19K. Ehizibue ▼ 64' 6.9
  4. 15L. Kilian ▼ 78' 5.9
  5. 11F. Kainz ▼ 64' 6.9
  6. 14J. Hector ▼ 46' 6.9
  7. 28E. Skhiri 6.9
  8. 6S. Özcan 6.2
  9. 7D. Ljubičić 6.3
  10. 27A. Modeste 7.3
  11. 13M. Uth ▼ 78' 7.0

Dự bị 9

  1. 23J. Horn ▲ 46' 6.3
  2. 17K. Schindler ▲ 64' 6.5
  3. 2B. Schmitz ▲ 64' 6.5
  4. 18O. Duda ▲ 78' 6.6
  5. 25T. Lemperle ▲ 78' 6.3
  6. 21L. Schaub
  7. 24J. Chabot
  8. 47M. Olesen
  9. 1T. Horn

Thống kê

018
1040
34%Kiểm soát bóng66%
24Dứt điểm13
12Trúng đích2
8Chệch đích7
18Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn4
8Phạt góc10
1Việt vị3
15Phạm lỗi10
1Thẻ vàng4
1Cứu thua10
243Chuyền bóng468
176Chuyền chính xác374
72%Chính xác chuyền80%

So sánh

46Trận đấu45
74Ghi được75
73Thủng lưới58
1.61Bàn thắng mỗi trận1.67
9Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn23
29Hiệp hai39

Đối đầu

Trang trận đấu