VfB Stuttgart vs 1. FC Köln
Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 1-1 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 24 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 4, hòa 1, 1. FC Köln thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 23
- Sân vận động
- Stuttgart Arena, Stuttgart
- Phong độ
- WLWLW VfB Stuttgart
- DWWWL 1. FC Köln
- 42' Anthony Rouault
- HT0-0
- 53' E. Millot · C. Führich 1-0
- 60' ▲ L. Maina ▼ J. Diehl
- 60' ▲ F. Alidou ▼ D. Huseinbašić
- 62' 1-1 E. Martel · L. Maina
- 65' ▲ S. Katompa Mvumpa ▼ Jeong Woo-Yeong
- 65' ▲ M. Mittelstädt ▼ A. Rouault
- 67' ▲ Mahmoud Dahoud ▼ A. Karazor
- 72' ▲ S. Adamyan ▼ F. Kainz
- 86' ▲ J. Leweling ▼ E. Millot
- 90'+3 ▲ S. Tigges ▼ J. Thielmann
- FT1-1
Đội hình
- 1F. Bredlow 7.3
- 4J. Vagnoman 6.7
- 29A. Rouault ▼ 65' 7.0
- 2W. Anton 6.9
- 21H. Ito 7.2
- 16A. Karazor ▼ 67' 7.2
- 6A. Stiller 7.6
- 10Jeong Woo-Yeong ▼ 65' 7.3
- 8E. Millot ⚽ ▼ 86' 7.9
- 27C. Führich ⇢ 7.2
- 9S. Guirassy 7.5
Dự bị 9
- 14S. Katompa Mvumpa ▲ 65' 6.6
- 7M. Mittelstädt ▲ 65' 6.9
- 5Mahmoud Dahoud ▲ 67' 6.9
- 18J. Leweling ▲ 86' 6.3
- 25L. Egloff
- 17G. Haraguchi
- 20L. Stergiou
- 45A. Chase
- 41D. Seimen
- 1M. Schwäbe 7.7
- 18R. Carstensen 6.9
- 15L. Kilian 7.2
- 24J. Chabot 7.6
- 35M. Finkgräfe 6.9
- 6E. Martel ⚽ 7.9
- 8D. Huseinbašić ▼ 60' 6.2
- 7D. Ljubičić 7.2
- 11F. Kainz ▼ 72' 6.6
- 45J. Diehl ▼ 60' 6.7
- 29J. Thielmann ▼ 90' 6.9
Dự bị 9
- 37L. Maina ▲ 60' 7.2
- 40F. Alidou ▲ 60' 7.0
- 23S. Adamyan ▲ 72' 6.5
- 21S. Tigges ▲ 90'
- 20P. Pentke
- 3D. Heintz
- 17L. Paqarada
- 2B. Schmitz
- 22J. Christensen
Thống kê
01⚑9
⚑400
75%Kiểm soát bóng25%
13Dứt điểm12
5Trúng đích6
1Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm4
7Bị chặn4
9Phạt góc4
0Việt vị1
12Phạm lỗi13
1Thẻ vàng0
5Cứu thua4
842Chuyền bóng278
765Chuyền chính xác206
91%Chính xác chuyền74%
2.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.70
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
47Trận đấu49
108Ghi được80
45Thủng lưới73
2.3Bàn thắng mỗi trận1.63
22Giữ sạch lưới10
32Trên 2.5 bàn22
62Hiệp hai37