Hamburger SV vs FC Bayern München
Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 0-1 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 21 tháng 10, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 0, hòa 1, FC Bayern München thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 9
- Sân vận động
- Volksparkstadion, Hamburg
- Trọng tài
- Marco Fritz, Germany
- Phong độ
- DWWLL Hamburger SV
- WWWDW FC Bayern München
- 39' Gideon Jung
- 45' James Rodríguez
- HT0-0
- 46' ▲ T. Müller ▼ J. Rodríguez
- 52' 0-1 C. Tolisso · T. Müller
- 55' ▲ Thiago Alcântara ▼ T. Müller
- 62' ▲ L. Holtby ▼ A. Hunt
- 73' Gotoku Sakai
- 76' Corentin Tolisso
- 76' ▲ F. Kostić ▼ A. Hahn
- 76' ▲ T. Ito ▼ R. van Drongelen
- 90'+3 ▲ J. Kimmich ▼ K. Coman
- FT0-1
Đội hình
- 1C. Mathenia 6.9
- 5M. Mavraj 6.1
- 9K. Papadopoulos 7.5
- 2D. Diekmeier 7.3
- 24G. Sakai 6.2
- 6Douglas Santos 7.2
- 28G. Jung 5.6
- 4R. van Drongelen ▼ 76' 6.6
- 14A. Hunt ▼ 62' 6.8
- 11A. Hahn ▼ 76' 6.7
- 7B. Wood 6.5
Dự bị 7
- 8L. Holtby ▲ 62' 7.0
- 17F. Kostić ▲ 76' 6.7
- 43T. Ito ▲ 76' 6.7
- 12Walace
- 13J. Pollersbeck
- 15L. Waldschmidt
- 19S. Schipplock
- 26S. Ulreich 7.2
- 13Rafinha 7.6
- 5M. Hummels 7.3
- 27D. Alaba 7.1
- 4N. Süle 7.4
- 10A. Robben 7.3
- 23A. Vidal 7.9
- 11J. Rodríguez ▼ 46' 6.6
- 24C. Tolisso ⚽ 8.6
- 9R. Lewandowski 6.4
- 29K. Coman ▼ 90' 7.3
Dự bị 7
- 25T. Müller ▲ 46' 7.1
- 6Thiago Alcântara ▲ 55' 7.2
- 32J. Kimmich ▲ 90'
- 17J. Boateng
- 19S. Rudy
- 22T. Starke
- 28O. Wriedt
Thống kê
11⚑7
⚑720
24%Kiểm soát bóng76%
6Dứt điểm21
3Trúng đích4
0Chệch đích9
1Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm10
3Bị chặn8
7Phạt góc7
1Việt vị3
9Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
229Chuyền bóng720
136Chuyền chính xác626
59%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 28 | +64 | 84 | |
| 2 | 34 | 53 - 37 | +16 | 63 | |
| 3 | 34 | 66 - 48 | +18 | 55 | |
| 4 | 34 | 64 - 47 | +17 | 55 | |
| 5 | 34 | 58 - 44 | +14 | 55 | |
| 6 | 34 | 57 - 53 | +4 | 53 | |
| 7 | 34 | 36 - 36 | 0 | 51 | |
| 8 | 34 | 45 - 45 | 0 | 49 | |
| 9 | 34 | 47 - 52 | -5 | 47 | |
| 10 | 34 | 43 - 46 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 37 - 40 | -3 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 46 | -3 | 41 | |
| 13 | 34 | 44 - 54 | -10 | 39 | |
| 14 | 34 | 38 - 52 | -14 | 36 | |
| 15 | 34 | 32 - 56 | -24 | 36 | |
| 16 | 34 | 36 - 48 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 29 - 53 | -24 | 31 | |
| 18 | 34 | 35 - 70 | -35 | 22 |
UEFA Champions League UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu57
30Ghi được146
56Thủng lưới59
0.86Bàn thắng mỗi trận2.56
7Giữ sạch lưới22
17Trên 2.5 bàn45
16Hiệp hai78