Hamburger SV vs FC Bayern München
Tỷ số chung cuộc: Hamburger SV 0-1 FC Bayern München tại Giải vô địch bóng đá Đức, 24 tháng 9, 2016. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hamburger SV thắng 0, hòa 1, FC Bayern München thắng 9.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 5
- Sân vận động
- Volksparkstadion, Hamburg
- Trọng tài
- Felix Zwayer, Germany
- Phong độ
- DWWLL Hamburger SV
- WWWDW FC Bayern München
- HT0-0
- 51' ▲ J. Boateng ▼ M. Hummels
- 61' ▲ F. Ribéry ▼ K. Coman
- 61' ▲ A. Vidal ▼ Renato Sanches
- 65' Javi Martínez
- 67' ▲ F. Kostić ▼ N. Bahoui
- 70' Douglas Santos
- 73' Franck Ribéry
- 83' Joshua Kimmich
- 84' ▲ M. Gregoritsch ▼ B. Wood
- 88' 0-1 J. Kimmich · F. Ribéry
- 90' Michael Gregoritsch
- 90' ▲ P. Lasogga ▼ A. Ekdal
- FT0-1
Đội hình
- 1R. Adler 7.8
- 5J. Djourou 7.1
- 4E. Spahić 7.2
- 24G. Sakai 6.3
- 6Douglas Santos 7.1
- 28G. Jung 7.1
- 20A. Ekdal ▼ 90' 6.9
- 27N. Müller 5.9
- 8L. Holtby 6.9
- 21N. Bahoui ▼ 67' 6.5
- 7B. Wood ▼ 84' 6.5
Dự bị 7
- 17F. Kostić ▲ 67' 6.7
- 11M. Gregoritsch ▲ 84' 6.3
- 10P. Lasogga ▲ 90'
- 3Cleber Reis
- 14A. Hunt
- 22M. Ostrzolek
- 31C. Mathenia
- 1M. Neuer 7.1
- 21P. Lahm 7.2
- 5M. Hummels ▼ 51' 7.1
- 27D. Alaba 7.2
- 8Javi Martínez 7.4
- 6Thiago Alcântara 7.7
- 32J. Kimmich ⚽ 8.3
- 35Renato Sanches ▼ 61' 6.9
- 25T. Müller 7.1
- 9R. Lewandowski 6.3
- 29K. Coman ▼ 61' 6.7
Dự bị 7
- 17J. Boateng ▲ 51' 7.0
- 7F. Ribéry ▲ 61' 6.8
- 23A. Vidal ▲ 61' 6.7
- 10A. Robben
- 13Rafinha
- 14Xabi Alonso
- 26S. Ulreich
Thống kê
02⚑3
⚑530
30%Kiểm soát bóng70%
7Dứt điểm17
1Trúng đích8
5Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm11
1Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn5
3Phạt góc5
3Việt vị2
17Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
7Cứu thua1
269Chuyền bóng613
183Chuyền chính xác521
68%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 22 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 66 - 39 | +27 | 67 | |
| 3 | 34 | 72 - 40 | +32 | 64 | |
| 4 | 34 | 64 - 37 | +27 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 42 | +9 | 49 | |
| 6 | 34 | 43 - 47 | -4 | 49 | |
| 7 | 34 | 42 - 60 | -18 | 48 | |
| 8 | 34 | 61 - 64 | -3 | 45 | |
| 9 | 34 | 45 - 49 | -4 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 40 | +5 | 43 | |
| 11 | 34 | 36 - 43 | -7 | 42 | |
| 12 | 34 | 53 - 55 | -2 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 38 | |
| 14 | 34 | 33 - 61 | -28 | 38 | |
| 15 | 34 | 44 - 55 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 34 - 52 | -18 | 37 | |
| 17 | 34 | 36 - 57 | -21 | 32 | |
| 18 | 34 | 28 - 63 | -35 | 25 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu53
41Ghi được139
63Thủng lưới45
1.08Bàn thắng mỗi trận2.62
11Giữ sạch lưới23
23Trên 2.5 bàn34
24Hiệp hai73