FC Bayern München vs Hamburger SV
Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 8-0 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 14 tháng 2, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 9, hòa 1, Hamburger SV thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 21
- Phong độ
- WWWDW FC Bayern München
- DWWLL Hamburger SV
- 21' T. Müller11m 1-0
- 23' ▲ N. Müller ▼ I. Olić
- 23' M. Götze 2-0
- 36' A. Robben · T. Müller 3-0
- HT3-0
- 47' A. Robben · M. Götze 4-0
- 55' T. Müller · B. Schweinsteiger 5-0
- 56' R. Lewandowski · T. Müller 6-0
- 57' ▲ P. Jiráček ▼ R. van der Vaart
- 57' ▲ M. Ostrzolek ▼ Ronny Marcos
- 59' ▲ F. Ribéry ▼ M. Benatia
- 66' ▲ G. Gaudino ▼ T. Müller
- 69' F. Ribéry 7-0
- 71' ▲ C. Pizarro ▼ A. Robben
- 88' M. Götze · C. Pizarro 8-0
- FT8-0
Đội hình
- 1M. Neuer
- 13Rafinha
- 5M. Benatia ▼ 59'
- 27D. Alaba
- 28H. Badstuber
- 10A. Robben ▼ 71'
- 31B. Schweinsteiger
- 19M. Götze
- 18Juan Bernat
- 25T. Müller ▼ 66'
- 9R. Lewandowski
Dự bị 7
- 7F. Ribéry ▲ 59'
- 16G. Gaudino ▲ 66'
- 14C. Pizarro ▲ 71'
- 20S. Rode
- 30M. Weiser
- 23Pepe Reina
- 4Dante
- 1J. Drobný
- 7M. Jansen
- 5J. Djourou
- 4H. Westermann
- 31Ronny Marcos ▼ 57'
- 23R. van der Vaart ▼ 57'
- 20M. Diaz
- 17Z. Stieber
- 39A. Götz
- 8I. Olić ▼ 23'
- 16A. Rudņevs
Dự bị 7
- 27N. Müller ▲ 23'
- 19P. Jiráček ▲ 57'
- 22M. Ostrzolek ▲ 57'
- 40G. Kačar
- 32S. Rajković
- 25M. Gouaida
- 15R. Adler
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 80 - 18 | +62 | 79 | |
| 2 | 34 | 72 - 38 | +34 | 69 | |
| 3 | 34 | 53 - 26 | +27 | 66 | |
| 4 | 34 | 62 - 37 | +25 | 61 | |
| 5 | 34 | 43 - 43 | 0 | 49 | |
| 6 | 34 | 42 - 40 | +2 | 48 | |
| 7 | 34 | 47 - 42 | +5 | 46 | |
| 8 | 34 | 49 - 55 | -6 | 44 | |
| 9 | 34 | 56 - 62 | -6 | 43 | |
| 10 | 34 | 50 - 65 | -15 | 43 | |
| 11 | 34 | 45 - 47 | -2 | 40 | |
| 12 | 34 | 34 - 40 | -6 | 40 | |
| 13 | 34 | 40 - 56 | -16 | 37 | |
| 14 | 34 | 42 - 60 | -18 | 36 | |
| 15 | 34 | 36 - 52 | -16 | 35 | |
| 16 | 34 | 25 - 50 | -25 | 35 | |
| 17 | 34 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 18 | 34 | 31 - 65 | -34 | 31 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu36
124Ghi được29
37Thủng lưới56
2.38Bàn thắng mỗi trận0.81
30Giữ sạch lưới10
28Trên 2.5 bàn16
64Hiệp hai17