FC Bayern München vs Hamburger SV
Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 8-0 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 25 tháng 2, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 9, hòa 1, Hamburger SV thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 22
- Trọng tài
- Bastian Dankert, Germany
- Phong độ
- WWWDW FC Bayern München
- DWWLL Hamburger SV
- 17' A. Vidal · T. Müller 1-0
- 24' R. Lewandowski11m 2-0
- 36' Douglas Santos
- 42' R. Lewandowski 3-0
- HT3-0
- 54' R. Lewandowski · A. Robben 4-0
- 56' D. Alaba · T. Müller 5-0
- 57' ▲ Renato Sanches ▼ R. Lewandowski
- 60' ▲ K. Coman ▼ Thiago Alcântara
- 60' ▲ A. Ekdal ▼ M. Gregoritsch
- 62' ▲ A. Hunt ▼ N. Müller
- 65' K. Coman 6-0
- 67' ▲ Rafinha ▼ P. Lahm
- 69' K. Coman 7-0
- 72' ▲ L. Waldschmidt ▼ F. Kostić
- 87' A. Robben · Douglas Costa 8-0
- FT8-0
Đội hình
- 1M. Neuer 7.0
- 21P. Lahm ▼ 67' 6.9
- 5M. Hummels 7.7
- 27D. Alaba ⚽ 8.2
- 10A. Robben ⚽ ⇢ 8.6
- 8Javi Martínez 6.9
- 23A. Vidal ⚽ 7.7
- 11Douglas Costa ⇢ 7.3
- 6Thiago Alcântara ▼ 60' 8.0
- 25T. Müller ⇢2 8.1
- 9R. Lewandowski ⚽3 ▼ 57' 8.7
Dự bị 7
- 35Renato Sanches ▲ 57' 6.4
- 29K. Coman ⚽2 ▲ 60' 7.8
- 13Rafinha ▲ 67' 6.5
- 7F. Ribéry
- 18Juan Bernat
- 26S. Ulreich
- 32J. Kimmich
- 1R. Adler 5.2
- 5J. Djourou 5.9
- 13M. Mavraj 5.0
- 24G. Sakai 5.1
- 6Douglas Santos 5.8
- 28G. Jung 6.1
- 27N. Müller ▼ 62' 6.0
- 8L. Holtby 5.9
- 11M. Gregoritsch ▼ 60' 6.3
- 17F. Kostić ▼ 72' 6.3
- 12Walace 6.3
Dự bị 7
- 20A. Ekdal ▲ 60' 6.4
- 14A. Hunt ▲ 62' 6.4
- 15L. Waldschmidt ▲ 72' 6.6
- 2D. Diekmeier
- 7B. Wood
- 22M. Ostrzolek
- 36T. Mickel
Thống kê
00⚑4
⚑410
71%Kiểm soát bóng29%
18Dứt điểm5
12Trúng đích1
4Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm1
3Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
4Phạt góc4
2Việt vị2
16Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
749Chuyền bóng298
672Chuyền chính xác210
90%Chính xác chuyền70%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 22 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 66 - 39 | +27 | 67 | |
| 3 | 34 | 72 - 40 | +32 | 64 | |
| 4 | 34 | 64 - 37 | +27 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 42 | +9 | 49 | |
| 6 | 34 | 43 - 47 | -4 | 49 | |
| 7 | 34 | 42 - 60 | -18 | 48 | |
| 8 | 34 | 61 - 64 | -3 | 45 | |
| 9 | 34 | 45 - 49 | -4 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 40 | +5 | 43 | |
| 11 | 34 | 36 - 43 | -7 | 42 | |
| 12 | 34 | 53 - 55 | -2 | 41 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 38 | |
| 14 | 34 | 33 - 61 | -28 | 38 | |
| 15 | 34 | 44 - 55 | -11 | 37 | |
| 16 | 34 | 34 - 52 | -18 | 37 | |
| 17 | 34 | 36 - 57 | -21 | 32 | |
| 18 | 34 | 28 - 63 | -35 | 25 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu38
139Ghi được41
45Thủng lưới63
2.62Bàn thắng mỗi trận1.08
23Giữ sạch lưới11
34Trên 2.5 bàn23
73Hiệp hai24