FC Bayern München vs Hamburger SV
Tỷ số chung cuộc: FC Bayern München 5-0 Hamburger SV tại Giải vô địch bóng đá Đức, 14 tháng 8, 2015. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Bayern München thắng 9, hòa 1, Hamburger SV thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 1
- Trọng tài
- Bastian Dankert, Germany
- Phong độ
- WWWDW FC Bayern München
- DWWLL Hamburger SV
- 12' Xabi Alonso
- 18' Jérôme Boateng
- 25' Dennis Diekmeier
- 27' M. Benatia · Xabi Alonso 1-0
- 35' Emir Spahić
- HT1-0
- 53' R. Lewandowski 2-0
- 56' ▲ Rafinha ▼ Xabi Alonso
- 61' ▲ I. Olić ▼ A. Ekdal
- 65' ▲ M. Götze ▼ A. Robben
- 69' ▲ P. Lasogga ▼ S. Schipplock
- 69' ▲ M. Diaz ▼ I. Iličević
- 69' T. Müller · Douglas Costa 3-0
- 72' ▲ Thiago Alcântara ▼ P. Lahm
- 73' T. Müller · R. Lewandowski 4-0
- 87' Douglas Costa · Rafinha 5-0
- FT5-0
Đội hình
- 1M. Neuer 7.1
- 21P. Lahm ▼ 72' 7.5
- 17J. Boateng 7.5
- 5M. Benatia ⚽ 8.6
- 27D. Alaba 7.5
- 10A. Robben ▼ 65' 6.7
- 14Xabi Alonso ⇢ ▼ 56' 7.5
- 23A. Vidal 8.0
- 11Douglas Costa ⚽ ⇢ 8.5
- 25T. Müller ⚽2 8.2
- 9R. Lewandowski ⚽ ⇢ 8.0
Dự bị 7
- 13Rafinha ▲ 56' 7.2
- 19M. Götze ▲ 65' 6.4
- 6Thiago Alcântara ▲ 72' 6.8
- 18Juan Bernat
- 26S. Ulreich
- 32J. Kimmich
- 34P. Højbjerg
- 15R. Adler 5.8
- 5J. Djourou 6.1
- 4E. Spahić 6.0
- 2D. Diekmeier 6.3
- 22M. Ostrzolek 5.0
- 7I. Iličević ▼ 69' 6.1
- 20A. Ekdal ▼ 61' 6.4
- 8L. Holtby 6.6
- 28G. Jung 6.3
- 9S. Schipplock ▼ 69' 6.7
- 23M. Gregoritsch 6.5
Dự bị 7
- 11I. Olić ▲ 61' 6.5
- 10P. Lasogga ▲ 69' 6.4
- 21M. Diaz ▲ 69' 6.6
- 24G. Sakai
- 27N. Müller
- 30A. Hirzel
- 40G. Kačar
Thống kê
02⚑7
⚑020
76%Kiểm soát bóng24%
23Dứt điểm5
9Trúng đích1
11Chệch đích3
14Sút trong vòng cấm2
9Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn1
7Phạt góc0
3Việt vị0
10Phạm lỗi12
2Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
771Chuyền bóng236
692Chuyền chính xác152
90%Chính xác chuyền64%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 80 - 17 | +63 | 88 | |
| 2 | 34 | 82 - 34 | +48 | 78 | |
| 3 | 34 | 56 - 40 | +16 | 60 | |
| 4 | 34 | 67 - 50 | +17 | 55 | |
| 5 | 34 | 51 - 49 | +2 | 52 | |
| 6 | 34 | 46 - 42 | +4 | 50 | |
| 7 | 34 | 42 - 42 | 0 | 50 | |
| 8 | 34 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 9 | 34 | 38 - 42 | -4 | 43 | |
| 10 | 34 | 40 - 46 | -6 | 41 | |
| 11 | 34 | 33 - 42 | -9 | 40 | |
| 12 | 34 | 42 - 52 | -10 | 38 | |
| 13 | 34 | 50 - 65 | -15 | 38 | |
| 14 | 34 | 38 - 53 | -15 | 38 | |
| 15 | 34 | 39 - 54 | -15 | 37 | |
| 16 | 34 | 34 - 52 | -18 | 36 | |
| 17 | 34 | 50 - 75 | -25 | 33 | |
| 18 | 34 | 31 - 62 | -31 | 25 |
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu35
123Ghi được42
31Thủng lưới49
2.32Bàn thắng mỗi trận1.2
29Giữ sạch lưới9
32Trên 2.5 bàn20
70Hiệp hai24