FC Viktoria Köln
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
SV Waldhof Mannheim

FC Viktoria Köln vs SV Waldhof Mannheim

Tỷ số chung cuộc: FC Viktoria Köln 1-3 SV Waldhof Mannheim tại 3. Liga, 31 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Viktoria Köln thắng 3, hòa 2, SV Waldhof Mannheim thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 22
Sân vận động
Sportpark Höhenberg, Köln
Phong độ
WDWLW FC Viktoria Köln
DLLLW SV Waldhof Mannheim
  1. 2' 0-1 K. Asallari
  2. 15' Lars Dietz
  3. 19' Lucas Wolf
  4. 33' David Otto
  5. HT0-1
  6. 55' B. Zank · L. Dietz 1-1
  7. 56' M. Thalhammer A. Diakhaby
  8. 62' T. Boyd F. Lohkemper
  9. 66' 1-2 A. Ferati · D. Michel
  10. 74' F. Ronstadt D. Otto
  11. 74' S. Kozuki F. Engelhardt
  12. 82' R. Velasco L. Munst
  13. 82' J. Vega Zambrano S. Handle
  14. 84' L. Bierschenk K. Asallari
  15. 84' Masca D. Michel
  16. 85' T. Sechelmann S. Abifade
  17. 87' Masca
  18. 87' L. Popp V. Boboy
  19. 88' 1-3 T. Boyd · L. Bierschenk
  20. FT1-3

Đội hình

FC Viktoria Köln Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Marian Wilhelm
  1. 27A. Schulz 5.9
  2. 19M. Sponsel 6.3
  3. 22V. Boboy ▼ 87' 6.9
  4. 2L. Dietz 7.2
  5. 18T. Kloss 6.9
  6. 7S. Handle ▼ 82' 6.5
  7. 5L. Munst ▼ 82' 6.3
  8. 21L. M. Wolf 7.2
  9. 8F. Engelhardt ▼ 74' 6.3
  10. 23B. Zank 6.9
  11. 10D. Otto ▼ 74' 6.2

Dự bị 9

  1. 12D. Wyciok
  2. 3J. Agyekum
  3. 6T. Eisenhuth
  4. 11R. Velasco ▲ 82' 6.5
  5. 29L. Popp ▲ 87' 6.3
  6. 30Y. Tonye
  7. 34F. Ronstadt ▲ 74' 6.5
  8. 37J. Vega Zambrano ▲ 82' 6.2
  9. 41S. Kozuki ▲ 74' 6.5
SV Waldhof Mannheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luc Holtz
  1. 1T. Nijhuis 6.9
  2. 25S. Ba 6.9
  3. 24L. Klunter 7.2
  4. 6N. Hoffmann 6.9
  5. 17S. Abifade ▼ 85' 6.9
  6. 27A. Diakhaby ▼ 56' 6.6
  7. 22J. Sietan 7.0
  8. 20K. Asallari ▼ 84' 7.6
  9. 28D. Michel ▼ 84' 7.2
  10. 10A. Ferati 8.2
  11. 9F. Lohkemper ▼ 62' 7.2

Dự bị 9

  1. 30L. Hawryluk
  2. 4T. Sechelmann ▲ 85' 6.9
  3. 5O. Ogbemudia
  4. 7L. Bierschenk ▲ 84' 6.9
  5. 8M. Thalhammer ▲ 56' 7.2
  6. 12V. Thill
  7. 13T. Boyd ▲ 62' 7.0
  8. 38Masca ▲ 84' 6.2
  9. 41D. Kryeziu

Thống kê

033
510
55%Kiểm soát bóng45%
4Dứt điểm11
3Trúng đích3
0Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm3
1Bị chặn4
3Phạt góc5
1Việt vị1
9Phạm lỗi9
3Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua2
624Chuyền bóng465
535Chuyền chính xác391
86%Chính xác chuyền84%
0.28Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.31

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
VfL Osnabrück
38 66 - 34 +32 80
2
FC Energie Cottbus
38 72 - 51 +21 72
3
Rot-Weiss Essen
38 78 - 66 +12 70
4
MSV Duisburg
38 66 - 49 +17 68
5
Hansa Rostock
38 74 - 49 +25 67
6
Verl
38 82 - 48 +34 64
7
Alemannia Aachen
38 76 - 57 +19 64
8
TSV 1860 München
38 54 - 53 +1 56
9
SV Wehen
38 54 - 52 +2 53
10
SV Waldhof Mannheim
38 59 - 72 -13 52
11
FC Viktoria Köln
38 51 - 53 -2 51
12
FC Ingolstadt 04
38 65 - 56 +9 49
13
SSV Jahn Regensburg
38 54 - 58 -4 49
14
Stuttgart II
38 57 - 69 -12 46
15
1. FC Saarbrücken
38 51 - 57 -6 44
16
Hoffenheim II
38 65 - 71 -6 43
17
Havelse
38 57 - 89 -32 35
18
Erzgebirge Aue
38 51 - 70 -19 34
19
SSV Ulm 1846
38 49 - 78 -29 33
20
FC Schweinfurt 05
38 38 - 87 -49 21
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

49Trận đấu41
67Ghi được62
81Thủng lưới74
1.37Bàn thắng mỗi trận1.51
11Giữ sạch lưới6
27Trên 2.5 bàn27
33Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu