FC Viktoria Köln vs SV Waldhof Mannheim
Tỷ số chung cuộc: FC Viktoria Köln 1-4 SV Waldhof Mannheim tại 3. Liga, 29 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Viktoria Köln thắng 3, hòa 2, SV Waldhof Mannheim thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 20
- Sân vận động
- Sportpark Höhenberg, Köln
- Trọng tài
- M. Speckner
- Phong độ
- WDWLW FC Viktoria Köln
- WDLLL SV Waldhof Mannheim
- 5' 0-1 F. Wagner · A. Rossipal
- 23' 0-2 A. Lebeau
- 35' Jan-Christoph Bartels
- HT0-2
- 46' ▲ Hong Seokju ▼ N. May
- 46' ▲ L. Marseiler ▼ J. Siebert
- 60' ▲ M. Winkler ▼ T. Pledl
- 61' 0-3 D. Martinović
- 62' ▲ S. Stehle ▼ P. Koronkiewicz
- 62' ▲ F. Heister ▼ R. Meißner
- 74' ▲ A. Małachowski ▼ B. Bahn
- 75' ▲ M. Risse ▼ M. Wunderlich
- 75' ▲ D. Kother ▼ A. Lebeau
- 80' S. Stehle · Hong Seokju 1-3
- 81' ▲ B. Taz ▼ P. Sohm
- 81' ▲ D. Keita-Ruel ▼ D. Martinović
- 90' 1-4 A. Małachowski
- FT1-4
Đội hình
- 1B. Voll
- 2L. Dietz
- 15C. Greger
- 20J. Siebert ▼ 46'
- 28P. Koronkiewicz ▼ 62'
- 6P. Sontheimer
- 23M. Fritz
- 37N. May ▼ 46'
- 8M. Wunderlich ▼ 75'
- 14R. Meißner ▼ 62'
- 7S. Handle
Dự bị 9
- 38Hong Seokju ▲ 46'
- 30L. Marseiler ▲ 46'
- 19S. Stehle ▲ 62'
- 17F. Heister ▲ 62'
- 31M. Risse ▲ 75'
- 5D. Buballa
- 25E. Bördner
- 9A. Becker
- 26H. Saghiri
- 23J. Bartels
- 18L. Jans
- 5M. Seegert
- 3J. Riedel
- 21A. Rossipal
- 31T. Pledl ▼ 60'
- 20A. Lebeau ▼ 75'
- 8F. Wagner
- 9B. Bahn ▼ 74'
- 11D. Martinović ▼ 81'
- 10P. Sohm ▼ 81'
Dự bị 9
- 22M. Winkler ▲ 60'
- 4A. Małachowski ▲ 74'
- 7D. Kother ▲ 75'
- 33B. Taz ▲ 81'
- 29D. Keita-Ruel ▲ 81'
- 6S. Russo
- 30L. Hawryluk
- 15M. Karbstein
- 2N. Sommer
Thống kê
00⚑7
⚑510
53%Kiểm soát bóng47%
8Dứt điểm10
5Trúng đích6
2Chệch đích3
1Bị chặn1
7Phạt góc5
2Việt vị1
11Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 80 - 40 | +40 | 74 | |
| 2 | 38 | 54 - 34 | +20 | 73 | |
| 3 | 38 | 70 - 49 | +21 | 70 | |
| 4 | 38 | 71 - 51 | +20 | 70 | |
| 5 | 38 | 64 - 39 | +25 | 69 | |
| 6 | 38 | 65 - 44 | +21 | 69 | |
| 7 | 38 | 63 - 65 | -2 | 60 | |
| 8 | 38 | 61 - 52 | +9 | 57 | |
| 9 | 38 | 58 - 53 | +5 | 55 | |
| 10 | 38 | 60 - 58 | +2 | 49 | |
| 11 | 38 | 54 - 56 | -2 | 47 | |
| 12 | 38 | 54 - 58 | -4 | 46 | |
| 13 | 38 | 47 - 49 | -2 | 45 | |
| 14 | 38 | 49 - 62 | -13 | 45 | |
| 15 | 38 | 43 - 56 | -13 | 42 | |
| 16 | 38 | 49 - 60 | -11 | 41 | |
| 17 | 38 | 43 - 65 | -22 | 37 | |
| 18 | 38 | 42 - 64 | -22 | 35 | |
| 19 | 38 | 42 - 72 | -30 | 35 | |
| 20 | 38 | 39 - 81 | -42 | 32 |
So sánh
48Trận đấu47
91Ghi được79
74Thủng lưới73
1.9Bàn thắng mỗi trận1.68
9Giữ sạch lưới7
30Trên 2.5 bàn33
47Hiệp hai37