FC Viktoria Köln vs SV Waldhof Mannheim
Tỷ số chung cuộc: FC Viktoria Köln 2-2 SV Waldhof Mannheim tại 3. Liga, 9 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Viktoria Köln thắng 3, hòa 2, SV Waldhof Mannheim thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- 3. Liga · Vòng 29
- Sân vận động
- Sportpark Höhenberg, Köln
- Phong độ
- WDWLW FC Viktoria Köln
- WDLLL SV Waldhof Mannheim
- 41' J. Lorch 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ M. Kobylański ▼ K. Goden
- 50' Sidny Lopes Cabral
- 62' ▲ F. Wagner ▼ J. Rieckmann
- 62' ▲ J. Carls ▼ L. Bolay
- 64' 1-1 S. Abifade
- 68' André Becker
- 71' 1-2 T. Boyd · M. Karbstein
- 74' ▲ T. Idel ▼ L. de Meester
- 74' ▲ L. Dietz ▼ F. Engelhardt
- 78' M. Schultz · P. Koronkiewicz 2-2
- 83' ▲ J. Sticker ▼ S. Handle
- 87' ▲ P. Sohm ▼ J. Hawkins
- 90' ▲ M. Fritz ▼ S. Russo
- FT2-2
Đội hình
- 1B. Voll 6.7
- 28P. Koronkiewicz ⇢ 7.5
- 3M. Schultz ⚽ 7.2
- 4J. Lorch ⚽ 7.2
- 5Sidny Cabral 6.2
- 13L. de Meester ▼ 74' 5.6
- 6S. Russo ▼ 90' 7.2
- 16F. Engelhardt ▼ 74' 6.3
- 7S. Handle ▼ 83' 6.9
- 9A. Becker 7.3
- 30L. Marseiler 7.6
Dự bị 9
- 29T. Idel ▲ 74' 6.9
- 2L. Dietz ▲ 74' 6.9
- 33J. Sticker ▲ 83' 6.5
- 23M. Fritz ▲ 90'
- 39D. Kubatta
- 21S. Najar
- 18T. Anselm
- 25E. Bördner
- 38Hong Seok-Ju
- 30L. Hawryluk 6.3
- 24L. Klünter 6.5
- 5M. Seegert 7.0
- 15M. Karbstein 6.9
- 25L. Bolay ▼ 62' 6.9
- 14K. Goden ▼ 46' 6.5
- 21J. Rieckmann ▼ 62' 7.2
- 7B. Bahn 7.2
- 17S. Abifade ⚽ 7.9
- 11J. Hawkins ▼ 87' 7.2
- 13T. Boyd ⚽ 7.6
Dự bị 9
- 33M. Kobylański ▲ 46' 7.2
- 8F. Wagner ▲ 62' 7.2
- 28J. Carls ▲ 62' 6.6
- 10P. Sohm ▲ 87' 6.7
- 36K. Arase
- 3J. Riedel
- 27M. Zok
- 9M. Gouras
- 18L. Jans
Thống kê
02⚑3
⚑700
51%Kiểm soát bóng49%
12Dứt điểm19
5Trúng đích5
7Chệch đích7
9Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm9
0Bị chặn6
3Phạt góc7
2Việt vị2
13Phạm lỗi10
2Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua3
364Chuyền bóng378
280Chuyền chính xác303
77%Chính xác chuyền80%
2.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.80
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 65 - 38 | +27 | 77 | |
| 2 | 38 | 68 - 49 | +19 | 67 | |
| 3 | 38 | 51 - 42 | +9 | 63 | |
| 4 | 38 | 58 - 40 | +18 | 62 | |
| 5 | 38 | 60 - 43 | +17 | 60 | |
| 6 | 38 | 51 - 47 | +4 | 60 | |
| 7 | 38 | 60 - 53 | +7 | 59 | |
| 8 | 38 | 58 - 57 | +1 | 56 | |
| 9 | 38 | 50 - 49 | +1 | 55 | |
| 10 | 38 | 65 - 51 | +14 | 54 | |
| 11 | 38 | 58 - 53 | +5 | 54 | |
| 12 | 38 | 59 - 56 | +3 | 53 | |
| 13 | 38 | 59 - 65 | -6 | 49 | |
| 14 | 38 | 48 - 47 | +1 | 46 | |
| 15 | 38 | 40 - 42 | -2 | 46 | |
| 16 | 38 | 51 - 60 | -9 | 43 | |
| 17 | 38 | 50 - 68 | -18 | 40 | |
| 18 | 38 | 41 - 65 | -24 | 34 | |
| 19 | 38 | 37 - 77 | -40 | 32 | |
| 20 | 38 | 37 - 64 | -27 | 30 |
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu45
69Ghi được66
76Thủng lưới71
1.53Bàn thắng mỗi trận1.47
8Giữ sạch lưới5
27Trên 2.5 bàn25
45Hiệp hai37