SV Waldhof Mannheim
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
FC Viktoria Köln

SV Waldhof Mannheim vs FC Viktoria Köln

Tỷ số chung cuộc: SV Waldhof Mannheim 1-1 FC Viktoria Köln tại 3. Liga, 7 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Waldhof Mannheim thắng 5, hòa 2, FC Viktoria Köln thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 10
Sân vận động
Carl-Benz Stadion, Mannheim
Phong độ
WDLLL SV Waldhof Mannheim
WDWLW FC Viktoria Köln
  1. 20' Michael Schultz
  2. 34' Jalen Hawkins
  3. 39' Jeremias Lorch
  4. HT0-0
  5. 47' J. Herrmann 1-0
  6. 62' K. Okpala M. Gouras
  7. 66' Julian Rieckmann
  8. 70' L. de Meester B. Henning
  9. 70' S. Najar Hong Seok-Ju
  10. 70' S. Handle N. May
  11. 72' M. Albenas J. Hawkins
  12. 72' P. Sohm J. Herrmann
  13. 84' V. Mustafa D. Bogićević
  14. 85' Fridolin Wagner
  15. 88' B. Taz P. Lockl
  16. 88' J. Carls K. Arase
  17. 89' 1-1 D. Philipp · P. Koronkiewicz
  18. 90' M. Fritz D. Philipp
  19. FT1-1

Đội hình

SV Waldhof Mannheim Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: R. Rehm
  1. 1J. Bartels
  2. 4T. Sechelmann
  3. 15M. Karbstein
  4. 5M. Seegert
  5. 11J. Hawkins ▼ 72'
  6. 8F. Wagner
  7. 20P. Lockl ▼ 88'
  8. 9M. Gouras ▼ 62'
  9. 21J. Rieckmann
  10. 36K. Arase ▼ 88'
  11. 19J. Herrmann ▼ 72'

Dự bị 9

  1. 32K. Okpala ▲ 62'
  2. 26M. Albenas ▲ 72'
  3. 10P. Sohm ▲ 72'
  4. 33B. Taz ▲ 88'
  5. 28J. Carls ▲ 88'
  6. 23A. Gattermayer
  7. 27M. Zok
  8. 17S. Abifade
  9. 22Y. Mabella
FC Viktoria Köln Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Janßen
  1. 24K. Rauhut
  2. 3M. Schultz
  3. 4J. Lorch
  4. 15C. Greger
  5. 28P. Koronkiewicz
  6. 6S. Russo
  7. 19B. Henning ▼ 70'
  8. 37N. May ▼ 70'
  9. 8D. Bogićević ▼ 84'
  10. 10D. Philipp ▼ 90'
  11. 38Hong Seok-Ju ▼ 70'

Dự bị 9

  1. 13L. de Meester ▲ 70'
  2. 21S. Najar ▲ 70'
  3. 7S. Handle ▲ 70'
  4. 11V. Mustafa ▲ 84'
  5. 23M. Fritz ▲ 90'
  6. 33J. Sticker
  7. 25E. Bördner
  8. 39D. Kubatta
  9. 16F. Engelhardt

Thống kê

033
920
9Dứt điểm15
6Trúng đích5
3Chệch đích6
3Phạt góc9
2Việt vị2
11Phạm lỗi8
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua5

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SSV Ulm 1846
38 65 - 38 +27 77
2
SC Preußen Münster
38 68 - 49 +19 67
3
SSV Jahn Regensburg
38 51 - 42 +9 63
4
Dynamo Dresden
38 58 - 40 +18 62
5
1. FC Saarbrücken
38 60 - 43 +17 60
6
Erzgebirge Aue
38 51 - 47 +4 60
7
Rot-Weiss Essen
38 60 - 53 +7 59
8
SV Sandhausen
38 58 - 57 +1 56
9
SpVgg Unterhaching
38 50 - 49 +1 55
10
FC Ingolstadt 04
38 65 - 51 +14 54
11
Borussia Dortmund II
38 58 - 53 +5 54
12
Verl
38 59 - 56 +3 53
13
FC Viktoria Köln
38 59 - 65 -6 49
14
Arminia Bielefeld
38 48 - 47 +1 46
15
TSV 1860 München
38 40 - 42 -2 46
16
SV Waldhof Mannheim
38 51 - 60 -9 43
17
Hallescher FC
38 50 - 68 -18 40
18
MSV Duisburg
38 41 - 65 -24 34
19
VfB Lübeck
38 37 - 77 -40 32
20
Freiburg II
38 37 - 64 -27 30
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu45
66Ghi được69
71Thủng lưới76
1.47Bàn thắng mỗi trận1.53
5Giữ sạch lưới8
25Trên 2.5 bàn27
37Hiệp hai45

Đối đầu

Trang trận đấu