FC Viktoria Köln
2 : 3
FT · Hiệp một 0:3
·
SV Waldhof Mannheim

FC Viktoria Köln vs SV Waldhof Mannheim

Tỷ số chung cuộc: FC Viktoria Köln 2-3 SV Waldhof Mannheim tại 3. Liga, 21 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Viktoria Köln thắng 3, hòa 2, SV Waldhof Mannheim thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 4
Sân vận động
Sportpark Höhenberg, Köln
Trọng tài
T. Bauer
Phong độ
WDWLW FC Viktoria Köln
WDLLL SV Waldhof Mannheim
  1. 22' 0-1 D. Martinović11m
  2. 32' 0-2 M. Schnatterer · D. Martinović
  3. 40' Christoph Greger
  4. 44' 0-3 M. Schnatterer · A. Lebeau
  5. HT0-3
  6. 46' A. Berzel D. Buballa
  7. 46' N. May D. Philipp
  8. 46' Hong Seok-ju A. Bunjaku
  9. 48' M. Risse 1-3
  10. 58' R. Garcia M. Schnatterer
  11. 66' M. Höger A. Lebeau
  12. 67' J. Lorch P. Sontheimer
  13. 67' M. Fritz C. Greger
  14. 78' G. Gohlke S. Russo
  15. 78' N. Sommer J. Boyamba
  16. 80' S. Handle · Hong Seok-ju 2-3
  17. 82' Marcel Seegert
  18. 90'+1 Maximilian Rossmann
  19. FT2-3

Đội hình

FC Viktoria Köln Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Janßen
  1. 22M. Nicolas
  2. 5D. Buballa ▼ 46'
  3. 3M. Rossmann
  4. 15C. Greger ▼ 67'
  5. 31M. Risse
  6. 7S. Handle
  7. 6P. Sontheimer ▼ 67'
  8. 18K. Klefisch
  9. 10D. Philipp ▼ 46'
  10. 12A. Bunjaku ▼ 46'
  11. 27Y. Amyn

Dự bị 9

  1. 20A. Berzel ▲ 46'
  2. 37N. May ▲ 46'
  3. 38Hong Seok-ju ▲ 46'
  4. 4J. Lorch ▲ 67'
  5. 23M. Fritz ▲ 67'
  6. 34B. Hemcke
  7. 25E. Bördner
  8. 26J. Vieting
  9. 36I. Altuntas
SV Waldhof Mannheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: P. Glöckner
  1. 1T. Königsmann
  2. 5M. Seegert
  3. 4J. Verlaat
  4. 13M. Schnatterer ▼ 58'
  5. 9J. Boyamba ▼ 78'
  6. 19A. Donkor
  7. 17M. Costly
  8. 35H. Saghiri
  9. 6S. Russo ▼ 78'
  10. 20A. Lebeau ▼ 66'
  11. 11D. Martinović

Dự bị 9

  1. 16R. Garcia ▲ 58'
  2. 37M. Höger ▲ 66'
  3. 27G. Gohlke ▲ 78'
  4. 2N. Sommer ▲ 78'
  5. 21A. Rossipal
  6. 24M. Gottschling
  7. 23J. Bartels
  8. 18M. Gouaida
  9. 3E. Kouadio

Thống kê

024
210
57%Kiểm soát bóng43%
12Dứt điểm6
5Trúng đích4
7Chệch đích2
4Phạt góc2
1Việt vị1
20Phạm lỗi21
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua3

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Magdeburg
36 83 - 39 +44 78
2
Eintracht Braunschweig
36 61 - 36 +25 64
3
1. FC Kaiserslautern
36 56 - 27 +29 63
4
TSV 1860 München
36 67 - 50 +17 61
5
SV Waldhof Mannheim
36 58 - 40 +18 60
6
VfL Osnabrück
36 56 - 48 +8 58
7
1. FC Saarbrücken
36 50 - 44 +6 53
8
SV Wehen
36 49 - 44 +5 51
9
Borussia Dortmund II
36 51 - 48 +3 49
10
FSV Zwickau
36 46 - 44 +2 47
11
Freiburg II
36 34 - 42 -8 47
12
SV Meppen
36 47 - 60 -13 47
13
FC Viktoria Köln
36 39 - 52 -13 45
14
Hallescher FC
36 46 - 48 -2 43
15
MSV Duisburg
36 46 - 71 -25 42
16
Verl
36 56 - 66 -10 40
17
Viktoria Berlin
36 44 - 62 -18 37
18
Würzburger Kickers
36 34 - 59 -25 30
19
Havelse
36 28 - 71 -43 23
20
Türkgücü-Ataspor
0 0 - 0 0 0
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion) Xuống hạng

So sánh

42Trận đấu44
52Ghi được76
65Thủng lưới52
1.24Bàn thắng mỗi trận1.73
11Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn26
23Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu