SV Waldhof Mannheim
1 : 2
FT · Hiệp một 1:0
·
FC Viktoria Köln

SV Waldhof Mannheim vs FC Viktoria Köln

Tỷ số chung cuộc: SV Waldhof Mannheim 1-2 FC Viktoria Köln tại 3. Liga, 10 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Waldhof Mannheim thắng 5, hòa 2, FC Viktoria Köln thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
3. Liga · Vòng 2
Sân vận động
Carl-Benz Stadion, Mannheim
Phong độ
WDLLL SV Waldhof Mannheim
WDWLW FC Viktoria Köln
  1. 34' Kelvin Arase
  2. 36' Lars Dietz
  3. 41' N. Shipnoski · K. Okpala 1-0
  4. HT1-0
  5. 53' 1-1 L. Lobinger · E. Lofolomo
  6. 58' Christoph Greger
  7. 65' F. Lohkemper K. Okpala
  8. 65' J. Rieckmann R. Benatelli
  9. 67' 1-2 S. El Mala
  10. 70' S. Yiğit L. Klünter
  11. 70' S. Abifade K. Arase
  12. 76' S. Handle S. El Mala
  13. 80' S. Güler L. Lobinger
  14. 80' M. El Mala A. Vrenezi
  15. 83' K. Schulz B. Henning
  16. 86' Sidny Lopes Cabral
  17. FT1-2

Đội hình

SV Waldhof Mannheim Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Antwerpen
  1. 12O. Hanin 6.9
  2. 24L. Klünter ▼ 70' 6.7
  3. 31M. Thalhammer 6.9
  4. 15M. Karbstein 7.0
  5. 2S. Voelcke 6.9
  6. 29A. Fein 7.3
  7. 11R. Benatelli ▼ 65' 6.6
  8. 32K. Okpala ▼ 65' 6.6
  9. 36K. Arase ▼ 70' 6.2
  10. 7N. Shipnoski 6.6
  11. 13T. Boyd 6.2

Dự bị 9

  1. 9F. Lohkemper ▲ 65' 6.5
  2. 21J. Rieckmann ▲ 65' 6.3
  3. 18S. Yiğit ▲ 70' 6.9
  4. 17S. Abifade ▲ 70' 6.7
  5. 22J. Sietan
  6. 10M. Kobylański
  7. 33A. Rexhepi
  8. 1J. Bartels
  9. 23Y. Wardak
FC Viktoria Köln Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Janßen
  1. 1Dudu 6.6
  2. 5Sidny Cabral 6.7
  3. 2L. Dietz 6.9
  4. 15C. Greger 7.7
  5. 37N. May 6.5
  6. 14E. Lofolomo 7.2
  7. 16F. Engelhardt 6.3
  8. 6B. Henning ▼ 83' 6.9
  9. 10A. Vrenezi ▼ 80' 6.7
  10. 22S. El Mala ▼ 76' 6.6
  11. 9L. Lobinger ▼ 80' 8.2

Dự bị 9

  1. 7S. Handle ▲ 76' 6.3
  2. 30S. Güler ▲ 80' 6.3
  3. 42M. El Mala ▲ 80' 6.9
  4. 3K. Schulz ▲ 83' 6.5
  5. 33J. Sticker
  6. 28P. Koronkiewicz
  7. 4K. Pytlik
  8. 13L. de Meester
  9. 24K. Rauhut

Thống kê

018
630
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm9
3Trúng đích6
4Chệch đích2
5Sút trong vòng cấm7
5Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
8Phạt góc6
1Việt vị2
7Phạm lỗi20
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua2
406Chuyền bóng416
333Chuyền chính xác342
82%Chính xác chuyền82%
1.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.36

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Arminia Bielefeld
38 64 - 36 +28 72
2
Dynamo Dresden
38 71 - 40 +31 70
3
1. FC Saarbrücken
38 59 - 47 +12 65
4
FC Energie Cottbus
38 64 - 54 +10 62
5
Hansa Rostock
38 54 - 46 +8 60
6
FC Viktoria Köln
38 59 - 48 +11 59
7
Verl
38 62 - 55 +7 57
8
Rot-Weiss Essen
38 55 - 54 +1 56
9
SV Wehen
38 59 - 60 -1 55
10
FC Ingolstadt 04
38 72 - 63 +9 54
11
TSV 1860 München
38 57 - 61 -4 53
12
Alemannia Aachen
38 44 - 44 0 50
13
Erzgebirge Aue
38 52 - 65 -13 50
14
VfL Osnabrück
38 46 - 55 -9 48
15
Stuttgart II
38 49 - 59 -10 47
16
SV Waldhof Mannheim
38 43 - 45 -2 46
17
Borussia Dortmund II
38 53 - 60 -7 43
18
Hannover 96 II
38 51 - 70 -19 37
19
SV Sandhausen
38 49 - 69 -20 35
20
SpVgg Unterhaching
38 40 - 72 -32 25
2. Bundesliga 2. Bundesliga (Promotion: ) Xuống hạng

So sánh

45Trận đấu46
58Ghi được67
59Thủng lưới57
1.29Bàn thắng mỗi trận1.46
11Giữ sạch lưới14
22Trên 2.5 bàn21
26Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu